Thống kê lượt truy cập dữ liệu
| Bộ dữ liệu | Tổng lượt truy cập |
|---|---|
| Danh sách chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 1.454.243 |
| Danh sách cửa hàng xăng dầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 884.530 |
| Danh sách các trường THPT trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 813.155 |
| Danh sách các Trung tâm đào tạo Ngoại ngữ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 734.071 |
| Danh sách các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 599.799 |
| Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Quảng Ngãi | 433.046 |
| Danh sách các trường Mầm non, Tiểu học và THCS trên địa bàn | 403.954 |
| Danh sách bưu cục tại tỉnh Quảng Ngãi | 396.044 |
| Thông tin về diện tích, dân số các địa phương trong tỉnh Quảng Ngãi | 347.428 |
| Danh sách siêu thị và hạ tầng thương mại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 339.591 |
| Báo cáo lãi suất tiền gửi tại các ngân hàng trên địa bàn tỉnh | 314.301 |
| Thông tin các quầy thuốc trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 290.687 |
| Danh sách các trường THCS trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 285.847 |
| Danh sách trường mầm non, tiểu học và THCS trên địa bàn | 279.950 |
| Danh sách trường học trên địa bàn | 273.718 |
| Danh sách các trường Mầm non, Tiểu học và THCS trên địa bàn | 269.299 |
| Danh sách cơ sở lưu trú đã được thẩm định và phân theo địa bàn tại tỉnh Quảng Ngãi | 268.835 |
| Danh sách các cơ sở khám, chữa bệnh tại tỉnh Quảng Ngãi | 236.323 |
| Danh sách các công ty lữ hành tại tỉnh Quảng Ngãi | 182.876 |
| Danh mục quy chuẩn kỹ thuật sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của bộ khoa học và công nghệ | 168.139 |
| Danh sách trường mầm non, tiểu học, THCS và THPT trên địa bàn Sơn Tây | 162.834 |
| Danh sách các cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống tại Quảng Ngãi | 160.400 |
| Danh sách các trường mầm non, tiểu học và THCS trên đại bàn thành phố Quảng Ngãi | 151.620 |
| Thông tin bưu điện tại các xã thuộc tỉnh Quảng Ngãi | 127.317 |
| Danh sách các cơ sở nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh | 120.707 |
| Danh sách cơ sở lưu trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 119.496 |
| Thông tin các trường mầm non, tiểu học, thcs, th&thcs trên địa bàn | 114.792 |
| Thông tin Bưu cục tại tỉnh Quảng Ngãi | 111.544 |
| Danh sách các dự án thuộc khu kinh tế Dung Quất và các khu công nghiệp Quảng Ngãi | 108.968 |
| Tỉ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động tại tỉnh Quảng Ngãi qua các năm (Từ 2020 đến 2022) | 105.428 |
| Danh sách doanh nghiệp bán hàng đa cấp thông báo hoạt động trên đại bàn tỉnh Quảng Ngãi | 103.585 |
| Danh sách các doanh nghiệp đã đăng ký trên địa bàn tỉnh | 102.525 |
| Quy hoạch Trạm BTS | 101.144 |
| Dữ liệu vị trí các công trình báo hiệu đường bộ gồm đèn tín hiệu giao thông, biển báo hiệu | 97.057 |
| Danh sách các trường Tiểu học trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 89.786 |
| Danh sách trường tiểu học và THCS trên địa bàn | 88.972 |
| Danh sách các cơ sở phục vụ Internet, game tại huyện Lý Sơn | 86.303 |
| Danh mục các loại thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam | 79.751 |
| Thông tin lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm | 77.187 |
| Danh sách bưu điện văn hóa tại các xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 76.049 |
| Danh sách các cơ sở giáo dục đại học trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 72.660 |
| Giá ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 72.454 |
| Thông tin về lĩnh vực giáo dục tại huyện Lý Sơn | 70.799 |
| Danh sách doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | 69.557 |
| Danh sách các doanh nghiệp đang hoạt động tại cụm công nghiệp | 68.576 |
| Danh sách cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh | 66.945 |
| Danh sách các cơ sở đào tạo, trung tâm sát hách lái xe cơ giới đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 66.670 |
| Danh sách các trường đạt chuẩn quốc gia trên địa bàn tính đến ngày 01/12/2023 | 66.592 |
| Cập nhật danh sách cảnh báo các sản phẩm có nguy cơ bị điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, gian lận xuất xứ và chuyển tải bất hợp pháp | 65.180 |
| Danh sách các đơn vị kinh doanh dịch vụ vận tải trên địa bàn tỉnh | 64.683 |
| Thông tin đại lý bưu điện tại Quảng Ngãi | 60.179 |
| Dữ liệu các Ga đường sắt trong phạm vi lãnh thổ tỉnh | 59.579 |
| Dữ liệu các tổ chức, cá nhân chăn nuôi trang trại quy mô lớn | 59.533 |
| Danh sách trường THPT trên địa bàn Tư Nghĩa | 59.129 |
| Quy chế quản lý khu bảo tồn biển Lý Sơn tỉnh Quảng Ngãi | 58.859 |
| Danh sách các trường MG, TH, THCS và THPT trên địa bàn | 57.922 |
| Danh sách các trường TH, THCS trên địa bàn | 57.244 |
| Danh sách các trường mầm non trên địa bàn tính đến ngày 01/12/2023 | 54.978 |
| Số liệu về ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản tại tỉnh Quảng Ngãi | 54.770 |
| Danh sách thư viện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 54.224 |
| Dữ liệu mạng lưới tuyến, biểu đồ chạy xe trên tuyến, giá vé xe buýt trên địa bàn | 54.146 |
| Dữ liệu website đã thực hiện thông báo thiết lập website thương mại điện tử bán hàng; đăng ký cung cấp dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử với bộ công thương | 53.666 |
| Tư vấn điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản vùng biển ven bờ và nghề cá thương phẩm tỉnh Quảng Ngãi | 52.325 |
| Kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2022 | 47.605 |
| Danh sách cấp phép xây dựng trên địa bàn TP.Quảng Ngãi từ năm 2011 đến năm 2023 | 47.096 |
| Công bố hạn ngạch Giấy phép khai thác thủy sản trên biển | 46.390 |
| Danh sách các doanh nghiệp vừa và nhỏ trên địa bàn | 46.058 |
| Danh sách điểm phục vụ bưu chính tại Quảng Ngãi | 45.882 |
| Thông tin về trung tâm GDTX-GDNN trên địa bàn | 45.602 |
| Dữ liệu các loại phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo an toàn cho người tiêu dùng, khuyến cáo người dân sử dụng | 45.010 |
| Danh sách XMCD đã đăng ký trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 44.347 |
| Dữ liệu các bến cảng, hệ thống cảng biển nội tỉnh | 44.114 |
| Thông tin về phân vùng rủi ro thiên tai tại tỉnh Quảng Ngãi | 43.847 |
| Danh sách các hội, hiệp hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 43.471 |
| Công bố danh sách các tổ chức được ủy quyền tổ chức thực hiện tái chế sản phẩm, bao bì và Thông báo về công bố danh sách các đơn vị tái chế sản phẩm, bao bì | 41.377 |
| Dữ liệu thông tin trên đường cao tốc trong phạm vi lãnh thổ tỉnh. | 41.159 |
| Dữ liệu về dinh dưỡng đất, sử dụng đất nông nghiệp | 40.964 |
| Danh sách các trường THPT và Trung tâm GDNN-GDTX trên địa bàn | 40.909 |
| Danh sách các cơ sở giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 40.291 |
| Danh mục dự án đầu tư vào khu kinh tế Dung Quất và các khu công nghiệp Quảng Ngãi | 40.212 |
| Danh sách các tuyến cố định hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô | 40.073 |
| Danh mục đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ nghiệm thu năm 2022, 2023 | 40.025 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng tháng 02 năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 39.771 |
| Dữ liệu về bảo hộ giống cây trồng | 39.644 |
| Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 39.605 |
| Danh mục các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh | 38.872 |
| Danh sách các hãng taxi tại tỉnh Quảng Ngãi | 38.716 |
| Danh sách các trường MN, TH, THCS và THPT trên địa bàn | 38.568 |
| Dữ liệu công khai ngân sách cấp tỉnh | 37.289 |
| Dữ liệu về giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định | 37.249 |
| Trạm BTS trên địa bàn | 37.195 |
| Danh sách đơn vị tổ chức hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài trên địa bàn tỉnh | 37.098 |
| Tuyến đường cấm đỗ xe ô tô, cấm dừng xe và đỗ xe ô tô trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi | 36.596 |
| Dữ liệu các điểm đỗ xe công cộng trên địa bàn | 36.245 |
| Danh sách tổ chức/người thực hiện trợ giúp pháp lý | 35.414 |
| DANH SÁCH CÁC TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI | 35.250 |
| Công bố giá đất làm vật liệu đắp và san lấp | 35.236 |
| Danh sách điểm vui chơi, giải trí | 34.878 |
| Số lượng cấp mới giấy phép lái xe tại tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn từ năm 2012-2023 | 34.662 |
| Công bố giá VLXD Quý III năm 2023 trên địa bàn tỉnh | 34.662 |
| Công bố giá Vật liệu xây dựng Quý II năm 2024 | 34.414 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng tháng 4 năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và đính chính công bố giá vật liệu Quý I/2024 | 34.154 |
| Danh sách các quỹ hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 33.792 |
| Điểm truy nhập Internet và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn TP. Quảng Ngãi | 32.351 |
| Danh sách đăng ký kinh doanh tại Sơn Tây | 31.383 |
| Công bố giá vật liệu tháng 11 năm 2023 | 31.048 |
| Danh mục các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh triển khai năm 2022, 2023 | 30.228 |
| Dữ liệu về dự toán, kế hoạch mua sắm tài sản công | 29.617 |
| Thông tin về số lượng giáo viên, học sinh các trường mn, th, thcs trên địa bàn | 29.519 |
| Thông tin về hiện trạng rừng tại tỉnh Quảng Ngãi năm 2022 | 28.860 |
| DANH MỤC DI TÍCH CẤP QUỐC GIA, QUỐC GIA ĐẶC BIỆT | 28.526 |
| Dữ liệu về hoạt động trồng trọt trên địa bàn tỉnh năm 2023 | 28.390 |
| Dữ liệu các nhà trẻ, trường mầm non trên địa bàn | 27.373 |
| Danh sách các cơ sở kinh doanh dịch vụ Internet và trò chơi điện tử trên địa bàn | 24.418 |
| Công bố giá thiết bị điện tháng 01/2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 24.131 |
| Biểu mẫu chữ ký số | 24.123 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 24.059 |
| Công bố giá cát làm vật liệu xây dựng tháng 01/2024 | 22.820 |
| Số lượng giáo viên, học viên các cấp: Mầm non, tiểu học và THCS trên địa bàn | 22.701 |
| Danh sách các cơ sơ giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn Tư Nghĩa | 22.614 |
| Công bố giá vật tư thiết bị điện, nước quý IV năm 2023 | 22.599 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng tháng 10 năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 22.269 |
| Số lớp, học sinh các cấp MN, TH, THCS trên địa bàn tính đến ngày 01/12/2023 | 22.018 |
| Danh sách các Tổ chức, cá nhân thuộc diện phải kê khai giá cát làm vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 21.818 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng tháng 8 năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 21.237 |
| Công trình được cấp phép xây dựng năm 2023 trên địa bàn | 21.158 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng quý IV năm 2023 trên địa bản tỉnh Quảng Ngãi | 20.775 |
| Thông tin chung về dữ liệu các ngành, lĩnh vực trên địa bàn | 20.690 |
| PHỤ LỤC : DANH MỤC THUỐC TRÚNG THẦU SỬ DỤNG TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TỪ 10/2024 - 10/2026 | 20.557 |
| Công bố giá vật tư thiết bị điện quý II/2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 20.382 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng chủ yếu tháng 07 năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 19.850 |
| Dữ liệu về số giáo viên và học sinh từng cấp học trên địa bàn | 19.754 |
| Thông tin về kế hoạch sản xuất, trồng trọt năm 2024 tại Sơn Tây | 19.508 |
| Thông tin về kết quả kiểm kê rừng tại tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn năm 2014-2016 | 19.465 |
| Danh sách HTX trên địa bàn sơn tây | 19.456 |
| Danh sách nhà trẻ trên địa bàn Tư Nghĩa | 19.433 |
| Công bố giá vật liệu tháng 01/2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 18.863 |
| Các khu dịch vụ mua sắm, vui chơi, giả trí và Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử năm 2023 | 18.814 |
| Danh mục cấp GPXD trên địa bàn Tư Nghĩa năm 2023 | 18.419 |
| Đính chính lại giá đá dăm đã được công bố tại Công bố giá quý II/2023 | 18.237 |
| Số lượng giáo viên, học sinh các cấp: Mầm non, tiểu học và THCS trên địa bàn | 17.991 |
| Số lượng giáo viên, học viên các cấp: Mầm non, tiểu học và THCS trên địa bàn | 16.964 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng tháng 08 năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 16.495 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng chủ yếu quý II/2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 15.655 |
| Công bố giá vật tư thiết bị nước quý II/2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 15.532 |
| Thông tin chung về dữ liệu các ngành, lĩnh vực trên địa bàn | 15.231 |
| DI TÍCH LỊCH SỬ VĂN HÓA, DANH LAM THẮNG CẢNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI | 14.813 |
| Công bố giá vật tư thiết bị nước tháng 07 năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 14.725 |
| Thông tin về dự toán ngân sách năm 2023 của Sơn Tây | 14.672 |
| DANH MỤC DI TÍCH PHI VẬT THỂ | 14.563 |
| Công bố chỉ số giá xây dựng từ tháng 01 đến tháng 9, Quý I đến Quý III năm 2024 | 13.815 |
| DS CÁC CS KCB BHYT NHẬN ĐK KHÁM, CHỮA BỆNH BHYT BAN ĐẦU CHO NGƯỜI THAM GIA BHYT 2024 | 13.547 |
| Danh sách các hội, hiệp hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi tính đến tháng 09/2024 | 12.914 |
| DANH MỤC CÁC DI TÍCH ĐƯỢC XẾP HẠNG CẤP TỈNH | 12.860 |
| Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng | 12.747 |
| Danh sách cấp giấy phép xây dựng | 11.832 |
| PHỤ LỤC 3: MỨC GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT, XÉT NGHIỆM | 10.298 |
| Dữ liệu số thuê bao băng rộng cố định tỉnh Quảng Ngãi (Đến tháng 10/2024) | 10.184 |
| PHỤ LỤC 1: MỨC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE | 10.132 |
| Cơ sở KCB chi tiết | 10.110 |
| DANH SÁCH CƠ SỞ ĐÃ ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ATTP (10-10-2024) | 9.846 |
| BẢO VẬT QUỐC GIA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI | 9.699 |
| BIỂU MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH TỰ CÔNG BỐ CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN TIÊM CHỦNG | 9.152 |
| Cung cấp thông tin phục vụ thử nghiệm Cổng dữ liệu mở tỉnh liên quan đến lĩnh vực y tế | 8.840 |
| Báo cáo số liệu trường, lớp, học sinh và đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên nhân viên năm học 2024-2025 trên địa bàn | 8.344 |
| Dữ liệu lĩnh vực giáo dục.. | 7.914 |
| Thông tin về số lượng cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên tại các trường THCS trên địa bàn | 7.859 |
| DS CÁC CS KCB BHYT NHẬN ĐK KHÁM, CHỮA BỆNH BHYT BAN ĐẦU CHO NGƯỜI THAM GIA BHYT 2024 | 7.613 |
| DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ ĐƯỢC CẤP, CẤP LẠI, GIA HẠN | 7.241 |
| bảo vật quốc gia- bảo tàng tổng hợp quảng Ngãi | 7.229 |
| Thông tin về các trường mầm non trên địa bàn | 6.992 |
| Công bố giá VLXD Quý III năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 6.515 |
| Danh sách các giáo viên các cấp học địa bàn | 6.507 |
| PHỤ LUC 1: MỨC GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ | 6.372 |
| Dữ liệu về số học sinh từng cấp trên địa bàn | 6.275 |
| Dữ liệu số thuê bao điện thoại di động tỉnh Quảng Ngãi (Đến tháng 10/2024) | 6.264 |
| DS cấp GPXD trên địa bàn từ năm 2022-2024 | 6.253 |
| Thông báo đấu giá | 6.097 |
| Dữ liệu về điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn huyện | 5.916 |
| Dữ liệu về các DN vừa và nhỏ trên địa bàn | 5.762 |
| Dữ liệu công khai thu và chi ngân sách địa phương năm 2024 | 5.565 |
| Thông tin về số lượng cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên tại các trường tiểu học trên địa bàn | 5.548 |
| Danh sách các cơ sở sản xuất kinh doanh lĩnh vực Công thương trên địa bàn | 5.536 |
| di tích-bảo tàng tổng hợp quảng ngãi | 5.450 |
| Dữ liệu về kết quả mua sắm tài sản công | 5.351 |
| di tích-bảo tàng tổng hợp quảng ngãi | 5.252 |
| Dữ liệu về dự toán, kế hoạch mua sắm tài sản công năm 2024 | 5.195 |
| Dữ liệu về phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm và động vật thủy sản trên địa bàn | 5.195 |
| Báo cáo thông tin về học sinh tiểu học tại Tư Nghĩa năm học 2024-2025 | 5.190 |
| Du lịch nông thôn | 5.081 |
| điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử. | 4.981 |
| Kế hoạch mua sắm và cấp không thu tiền một số mặt hàng thiết yếu cho đồng bào dân tộc thiểu số nhân dịp Tết Nguyên đán Giáp Thìn | 4.944 |
| CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI, QUỐC PHÒNG, AN NINH NĂM 2024, CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2025 HUYỆN TƯ NGHĨA | 4.944 |
| Dữ liệu về dự toán, kế hoạch mua sách tài sản công 2024 | 4.929 |
| Dữ liệu số thuê bao điện thoại cố định tỉnh Quảng Ngãi (Đến tháng 10/2024) | 4.707 |
| Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ năm 2024; mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ và giải pháp chủ yếu năm 2025 của Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Tư Nghĩa | 4.690 |
| Dữ liệu về Di tích lịch sử trên địa bàn | 4.617 |
| Dữ liệu về công khai quyết toán ngân sách địa phường năm 2023 | 4.610 |
| BÁO CÁO quyết toán | 4.516 |
| bảo tàng tổng hợp quảng ngãi | 4.449 |
| Kế hoạch triển khai thực hiện các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội lĩnh vực lâm nghiệp trên địa bàn năm 2024 | 4.430 |
| danh sách doanh nghiệp vừa và nhỏ | 4.367 |
| DANH SÁCH CƠ SỞ LƯU TRÚ TRÊN ĐỊA BÀN MINH LONG | 4.279 |
| Dữ liệu về kế hoạch và kết quả sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn | 4.255 |
| Chuyển đổi số tại Sơn Tây năm 2024 | 4.013 |
| Dữ liệu về số giáo viên THCS trên địa bàn | 4.007 |
| DANH SÁCH HỢP TÁC XÃ TRÊN ĐỊA BÀN NĂM 2024 | 3.999 |
| CÁC ĐIỂM DU LỊCH CỘNG ĐỒNG, DU LỊCH NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH | 3.967 |
| Dữ liệu về Kế hoạch Đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm tại địa bàn năm 2024 | 3.933 |
| Công nghệ thông tin | 3.925 |
| Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản công; công khai tài sản công năm 2023 tại địa bàn | 3.837 |
| Công chức, viên chức chuyên trách, kiêm nhiệm về chuyển đổi số của Sơn Tây | 3.801 |
| Kế hoạch Phát triển Hạ tầng số trên địa bàn đến năm 2025 và định hướng đến năm 2030 | 3.770 |
| Kế hoạch bảo vệ rừng, phát triển rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng và quản lý lâm sản năm 2024 trên địa bàn | 3.756 |
| hiện vật , hình ảnh trưng bày- bảo tàng tổng hợp tỉnh | 3.711 |
| DS cấp GPXD trên địa bàn năm 2022 | 3.636 |
| Báo cáo thông tin về học sinh THCS tại Tư Nghĩa năm học 2024-2025 | 3.627 |
| KHU, ĐIỂM DU LỊCH ĐƯỢC CÔNG NHẬN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI | 3.622 |
| Danh mục sách tại Thư viện Tổng hợp tỉnh Quảng Ngãi | 3.538 |
| Dữ liệu về các điểm Dịch vụ Karaoke trên địa bàn | 3.450 |
| Danh sách dữ liệu mở | 3.448 |
| Dữ liệu về việc cấp phép xây dựng trên địa bàn | 3.434 |
| Dữ liệu về Kế hoạch sản suất NN tại địa bàn năm 2024 | 3.338 |
| Quyết định thành lập các trường (đã thực hiện sáp nhập trường) | 3.317 |
| CƠ SỞ, GIƯỜNG BỆNH VÀ HOẠT ĐỘNG KHÁM CHỮA BỆNH | 3.270 |
| Cung cấp thông tin phục vụ triển khai Cổng dữ liệu mở tỉnh | 3.223 |
| Công khai số liệu quyết toán ngân sách tại địa bàn trong năm 2023 | 3.197 |
| Công khai số liệu dự toán ngân sách tại địa bàn trong năm 2024 | 3.058 |
| Dữ liệu về số giáo viên các cấp trên địa bàn | 3.050 |
| Dữ liệu công khai ngân sách địa phương năm 2023 | 2.878 |
| Thông tin các đơn vị trường học trên địa bàn | 2.846 |
| Chuyển đổi số tại Sơn Tây giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030 | 2.749 |
| DS cấp GPXD trên địa bàn năm 2023, 2024 | 2.735 |
| Cấp phép xây dựng tại địa bàn | 2.734 |
| CÁC CHỈ TIÊU NGÀNH NÔNG NGHIỆP | 2.578 |
| QUYẾT ĐỊNH CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH 2023 | 2.564 |
| Hoạt động của Tổ Công nghệ số cộng đồng trên địa bàn | 2.555 |
| Dữ liệu các khu dịch vụ mua sắm, vui chơi, giải trí trên địa bàn | 2.523 |
| DANH SÁCH DI TÍCH LỊCH SỬ- VĂN HOÁ ĐÃ ĐƯỢC XẾP HẠNG TRÊN ĐỊA BÀN | 2.443 |
| Dữ liệu các đầu sách, báo, tạp chí, tài liệu ở các thư viện trên địa bàn | 2.439 |
| công tác tuyên truyền | 2.334 |
| Báo cáo kết quả thực hiện mua sắm tập trung trong năm 2023 | 2.324 |
| Dữ liệu về kết quả mua sắm tài sản công năm 2024 | 2.312 |
| Quyết định công khai dự toán ngân sách địa phương năm 2024 | 2.194 |
| Dữ liệu về kết quả mua sắm tài sản công năm 2023 | 2.095 |
| Dữ liệu về các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn | 1.995 |
| Danh sách các điểm trông xe và giá dịch vụ trên địa bàn | 1.942 |
| Dữ liệu về số giáo viên Mầm non trên địa bàn | 1.876 |
| Dữ liệu về dự toán, kế hoạch mua sắm tài sản công năm 2024 | 1.642 |
| Kế hoạch hoạch chuyển đổi số năm 2025 thành phố Quảng Ngãi | 1.446 |
| Điểm dịch vụ mua sắm, vui chơi, giải trí trên địa bàn | 1.422 |
| Danh sách cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi | 1.260 |
| Hiện trạng rừng | 1.044 |
| Danh sách 535 sản phẩm OCOP tỉnh Quảng Ngãi còn thời hạn tính đến tháng 6/2026 | 470 |
| Dữ liệu cấp giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản | 424 |
| Danh sách cơ sở buôn bán thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 403 |
| Danh sách các trường Mẫu giáo, mầm non trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 364 |
| Dữ liệu tổng đàn vật nuôi | 343 |
| Dữ liệu thiết bị máy tính các phòng, ban UBND đặc khu | 339 |
| Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng và cấm sử dụng tại Việt Nam | 296 |
| Chỉ số giá xây dựng quý II năm 2026 | 241 |
| KH truyền thông về CĐS 2026 | 227 |
| BẾN THỦY NỘI ĐỊA QUẢNG NGÃI 2026 | 221 |
| DANH SÁCH GIÁO VIÊN XÃ TRƯỜNG GIANG | 209 |
| KH triển khai Luật Trí tuệ nhân tạo | 205 |
| Danh sách nhà yến trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 193 |
| Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất lúa năm 2026 | 193 |
| DANH SÁCH CƠ SỞ CHĂN NUÔI | 169 |
| Danh sách Trường Mầm non, Tiểu Học, THCS trên địa bàn xã Đông Sơn | 166 |
| Dữ liệu về danh sách các chợ trên địa bàn phường Đức Phổ | 161 |
| TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG HỌC SINH XÃ TRƯỜNG GIANG | 153 |
| Danh sách cá nhân tham gia đề tài Khoa học Công nghệ | 147 |
| Danh sách Hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi đến 30/6/2026 | 144 |
| Danh sách các trường Tiểu học trên địa bàn xã Kon Plông | 143 |
| Danh sách sản phẩm thức ăn chăn nuôi | 141 |
| Danh sách Nhóm trẻ trên địa bàn xã Đông Sơn | 138 |
| Danh sách các trường Trung học cơ sở trên địa bàn | 136 |
| Danh sách các cá nhân đã cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng (đợt 03 năm 2026) | 134 |
| Dữ liệu các khu vực có khoáng sản | 128 |
| Dữ liệu thống kê công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo | 125 |
| Thông tin Trường PTDTBT THCS xã Đăk Long | 119 |
| DANH SÁCH CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ SƠN LINH | 119 |
| Dữ liệu các tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đã đăng ký, được chỉ định trên địa bàn tỉnh | 110 |
| Di tích lịch sử cách mạng Điểm cao 601 | 106 |
| Kế hoạch thi hành Luật chuyển giao KHCN | 103 |
| LĨNH VỰC VĂN HÓA, DU LỊCH | 102 |
| Dữ liệu chuyên gia khoa học công nghệ | 101 |
| Dữ liệu các cơ sở bán buôn, bán lẻ thuốc thuộc thẩm quyền quản lý trên địa bàn phường Đức Phổ | 98 |
| DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG MẪU GIÁO, MẦM NON TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG ĐỨC PHỔ | 97 |
| Trường Tiểu học xã Đăk Long | 96 |
| Dữ liệu các HTX trên địa bàn phường Đức Phổ | 95 |
| Danh sách đối tượng thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2025 xã Trà Giang | 93 |
| Danh sách Mẹ Việt Nam anh hùng còn sống trên địa bàn xã Lân Phong | 92 |
| Thông báo doanh nghiệp hoạt động tư vấn, tuyển chọn lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | 92 |
| TỔNG HỢP DỮ LIỆU CÁC CƠ SỞ LƯU TRÚ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ KON PLÔNG, TỈNH QUÃNG NGÃI | 92 |
| Danh sách các Trung tâm đào tạo Tin học trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 91 |
| DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG THCS TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRÀ GIANG NĂM 2026 | 91 |
| Danh sách các cá nhân đã cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng (đợt 04 năm 2026) | 90 |
| Cấp chứng chỉ hành nghề HĐXD (Hạng II và III) Đợt 05 năm 2026 | 89 |
| Dữ liệu về sở hữu công nghiệp | 88 |
| Kế hoạch năm 2026 và Kết quả SX nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 6 tháng đầu năm 2026 | 88 |
| Dữ liệu về danh mục nhiệm vụ khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo | 84 |
| BỘ LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, VIỆC LÀM XÃ MỘ ĐỨC | 83 |
| Dữ liệu kiểm kê nguồn nước trong hệ thống công trình thủy lợi | 82 |
| Danh sách Đề tài Khoa học Công nghệ | 82 |
| danh sách hộ kinh doanh trên địa bàn xã Vạn Tường | 79 |
| DANH SÁCH CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH XÃ ĐĂK LONG | 79 |
| Danh sách các trường Mẫu giáo, mầm non trên địa bàn xã Kon Plông | 79 |
| Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát Kế hoạch triển Khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia trên địa bàn xã Đăk Hà năm 2026 | 78 |
| Bộ dữ liệu về chuyển đổi số | 78 |
| Bộ dữ liệu về lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường | 78 |
| Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua tại dự án | 76 |
| Giá thiết bị thi công | 75 |
| Thông tin trường MN xã Đăk Long | 69 |
| Báo cáo tổng kết năm học 2025-2026 | 68 |
| Giá vật liệu xây dựng Quý II năm 2026 | 67 |
| Trường Trung học cơ sở | 67 |
| Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua | 66 |
| Thông báo doanh nghiệp hoạt động tư vấn, tuyển chọn lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | 66 |
| BC ĐIỂM INTERNET | 66 |
| BỘ LĨNH VỰC KINH TẾ XÃ MỘ ĐỨC | 65 |
| KH triển khai Luật CĐS | 65 |
| Thông tin dự án đủ điều kiện được bán nhà ở hình thành trong tương lai (Dự án Khu đô thị Chợ mới Hàng Rượu) | 65 |
| Báo cáo tổng hợp thống kê thiệt hại dông, lốc, mưa đá trong tháng 4.2026 | 63 |
| Danh sách xe tập lái trên địa bàn | 61 |
| QUYẾT ĐỊNH GIAO TÀI SẢN KẾT CẤU CHỢ CHO TRUNG TÂM CUNG ỨNG DỊCH VỤ CÔNG XÃ BÌNH MINH | 61 |
| Danh sách các trường Trung học cơ sở trên địa bàn Kon Plông | 61 |
| DỮ LIỆU HỘ NGHÈO XÃ ĐĂK LONG, QUẢNG NGÃI | 60 |
| Danh sách Sở hữu trí tuệ | 59 |
| Dữ liệu số hộ nghèo trên địa bàn xã Đăk Hà | 59 |
| Thông báo tuyển chọn lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (Công ty cổ phần tập đoàn nhân lực quốc tế Tiến Thịnh) | 56 |
| Danh sách các tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 56 |
| Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo định kỳ cuối năm 2025 trên địa bàn xã Đông Sơn | 56 |
| danh sách hộ kinh doanh trên địa bàn xã | 55 |
| Kế hoạch tuyển chọn, bổ nhiệm hòa giải viên lao động năm 2026 trên địa bàn xã Đăk Hà | 55 |
| SOOS LƯỢNG DOANH NGHIỆP XÃ ĐĂK LONG | 55 |
| Chỉ số giá xây dựng Quý I năm 2026 | 54 |
| Diện tích từng loại nhóm đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 54 |
| Thông tin trường Tiểu học xã Đăk Long | 54 |
| Kế hoạch - Trien khai QD157.TTg - Truyền thông thực hiện NQ71-GDĐT | 49 |
| Quyết định Hộ thoát nghèo, cận nghèo năm 2025 trên địa bàn xã Lân Phong | 46 |
| Các Doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn xã | 45 |
| Kế hoạch triển khai thi hành Luật Chuyển đổi số trên địa bàn xã Đăk Hà | 45 |
| Kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình hỗ trợ phát triển thị trường lao động trên địa bàn xã Đăk Hà năm 2026 | 45 |
| DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ MỘ ĐỨC | 45 |
| Các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống và thức ăn đường phố trên địa bàn xã Đăk Hà | 45 |
| Dữ liệu về kế hoạch và kết quả sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản xã Trường Giang | 45 |
| LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP - MÔI TRƯỜNG XÃ MỘ ĐỨC | 44 |
| DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG THCS XÃ TRƯỜNG GIANG | 39 |
| Giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 38 |
| Danh sách các điểm đỗ xe công cộng trên địa bàn | 37 |
| Báo cáo tổng kết năm học 2025-2026 | 36 |
| Quyết định công khai dự toán 2024 | 36 |
| DANH SÁCH NHÀ TRẺ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRÀ GIANG NĂM 2026 | 36 |
| Danh sách cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý trên địa bàn phường Đức Phổ | 36 |
| Danh sách doanh nghiệp bưu chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (tính đến ngày 30/06/2026) | 36 |
| Đề xuất danh mục nhu cầu công nghệ xã Trà Giang năm 2026 | 36 |
| Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 6 tháng đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 36 |
| Báo cáo kết quả sản xuất Nông nghiệp vụ Đông Xuân 2025-2026 và triển khai kế hoạch sản xuất vụ Hè Thu năm 2026 trên địa bàn xã Đông Sơn | 36 |
| Công văn triển khai nghị định 295, hỗ trợ dịch vụ viễn thông công ích 2026-2030 | 36 |
| Danh sách cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý | 36 |
| Dữ liệu số hộ nghèo, cận nghèo trên địa bàn phường Đức Phổ | 36 |
| DANH SÁCH TRƯỜNG MẦM NON TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRÀ GIANG NĂM 2026 | 36 |
| BÁO CÁO quyết toán quý II | 36 |
| https://opendata.quangngai.gov.vn | 35 |
| Thông tư số 121/2026/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh | 35 |
| Giá vật liệu xây dựng | 35 |
| Thành lập Ban Chỉ đạo tuyển sinh vào mầm non, lớp 1 và lớp 6 năm học 2026 - 2027 xã Trà Giang | 35 |
| KẾ HOẠCH Triển khai thực hiện Chính quyền điện tử trên địa bàn xã Dục Nông năm 2026 | 35 |
| Diện tích sản xuất trồng trọt 6 tháng đầu năm 2026 | 34 |
| Kiện toàn Ban Chỉ đạo chăm sóc sức khỏe Nhân dân | 33 |
| Thông báo về việc tuyển chọn hòa giải viên lao động trên địa bàn xã Đăk Hà | 32 |
| DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ DỤC NÔNG | 32 |
| Danh sách Nhân viên y tế thôn trên địa bàn xã Đông Sơn | 31 |
| Dữ liệu các điểm trông giữ xe và giá dịch vụ trên địa bàn | 30 |
| Dữ liệu thống kê lao động và việc lam | 30 |
| Cơ cấu giống lúa, ngô sản xuất vụ Đông Xuân 2025-2026 trên địa bàn Tỉnh | 29 |
| DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRÀ GIANG | 29 |
| KH CĐS NĂM 2026 | 29 |
| số giường bênh xã của trạm y tế xã đăk long | 29 |
| Danh sách cơ sở lưu trú trên địa bàn xã Đăk Hà | 28 |
| Giá vật liệu xây dựng tháng 5 năm 2026 | 28 |
| Danh sách Hợp tác xã trên địa bàn xã Vạn Tường | 28 |
| Các cơ sở khám chữa bệnh và kinh doanh dược trên địa bàn xã | 28 |
| Thông báo doanh nghiệp hoạt động tư vấn, tuyển chọn lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | 28 |
| Thông báo doanh nghiệp hoạt động tư vấn, tuyển chọn lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (Công ty Cổ phần tư vấn và phát triển Quốc tế BigSun) | 28 |
| BỘ DỮ LIỆU LĨNH VỰC VĂN HÓA, DU LỊCH XÃ MỘ ĐỨC | 28 |
| KH hỗ trợ tạo việc làm và đẩy mạnh đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | 28 |
| DANH SÁCH GIÁ THUỐC Y TẾ XÃ ĐĂK LONG | 28 |
| DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG MẦM NON TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BÌNH CHƯƠNG | 28 |
| Kế hoạch chuyển đổi số năm 2026 trên địa bàn xã Đăk Hà | 28 |
| Kết quả thực hiện Nghị định số 105/2020/NĐ-CP năm 2026 | 28 |
| Trường mầm non | 27 |
| Dữ liệu lĩnh vực giáo dục | 27 |
| Giáo dục và đào tạo | 27 |
| Danh sách các điểm kinh doanh truy cập Internet trên địa bàn xã Đăk Hà | 27 |
| DS nhóm trẻ MN độc lập trên địa bàn phường | 27 |
| Quy hoạch và Phát triển | 26 |
| Ds trường học trên địa bàn phường | 25 |
| danh sách chợ trên địa bàn xã Vạn Tường | 25 |
| Giá vật liệu xây dựng tháng 4 năm 2026 | 22 |
| DANH SÁCH HỢP TÁC XÃ NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN XÃ SƠN LINH | 22 |
| Báo cáo thống kê kỳ Tiểu học năm học 2025-2026 | 22 |
| Quyết định về việc kiện toàn thành viên Tổ công nghệ số cộng đồng thôn trên địa bàn xã Đông Sơn | 22 |
| GIÁ THUỐC TRẠM Y TẾ | 21 |
| Thông báo doanh nghiệp hoạt động tư vấn, tuyển chọn lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (Công ty Cổ phần Thương mại và Hợp tác Nhân lực TQC Quốc tế và Công ty Cổ phần Nhân lực Hà Thành) | 21 |
| Dữ liệu các cơ sở bán buôn, bán lẻ thuốc thuộc thẩm quyền quản lý | 21 |
| Danh sách hộ nông lâm nghư nghiệp có mức sống trung bình năm 2026 | 21 |
| DANH SÁCH CƠ SỞ BÁN THUỐC TÂY | 21 |
| KH CĐS CỦA BCĐ XÃ | 21 |
| Trường tiểu học | 21 |
| Danh sách các trường Tiểu học trên địa bàn xã Trà Bồng | 21 |
| Báo cáo thống kê kỳ Mầm non năm học 2025-2026 | 21 |
| Dữ liệu các hợp tác xã trên địa bàn | 21 |
| Dữ liệu về số giường bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh xã Trà Giang | 21 |
| HTX nông nghiệp trên địa bàn xã Sa Thầy | 21 |
| Báo cáo thống kê kỳ THCS năm học 2025-2026 | 21 |
| BỘ DỮ LIỆU LĨNH VỰC Y TẾ XÃ MỘ ĐỨC | 21 |
| Về việc công nhận Câu lạc bộ sinh hoạt Văn hóa Cồng chiêng xã Bình Minh | 21 |
| Quyết định công nhận Hộ nghèo, cận nghèo năm 2025 trên địa bàn xã Lân Phong | 21 |
| Dữ liệu quy hoạch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 21 |
| Tổng quan về nghĩa trang liệt sĩ và lập danh sách mộ đang an táng trong nghĩa trang liệt sĩ trên địa bàn xã Tu Mơ Rông | 20 |
| Danh sách các tuyến đường cấm đỗ xe trên địa bàn | 20 |
| DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG TH&THCS TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BÌNH CHƯƠNG | 20 |
| Kế hoạch chuyển đổi số xã Bình Minh năm 2026 | 18 |
| Quyết định thành lập các nhóm trẻ tư thục | 18 |
| Dữ liệu giá dịch vụ khám chữa bệnh theo tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý | 16 |
| DANH SÁCH CÁC NHÓM TRẺ TƯ THỤC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BÌNH CHƯƠNG | 16 |
| Danh sách các trường Trung học cơ sở trên địa bàn xã Trà Bồng | 16 |
| Nghị quyết Quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 16 |
| DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG MẪU GIÁO, MẦM NON TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRƯỜNG GIANG | 16 |
| DANH SÁCH HỢP TÁC XÃ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ ĐĂK LONG | 16 |
| TĂNG CƯỜNG QL CÁC ĐIỂM DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TỊNH KHÊ | 16 |
| Thông báo doanh nghiệp hoạt động tư vấn, tuyển chọn lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (Công ty Cổ phần LMK Việt Nam) | 15 |
| DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BÊNH BHYT TRẠM Y TẾ ĐĂK LONG 6 THÁNG 2026 | 15 |
| Quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, cận nghèo, hộ thoát nghèo, thoát cận nghèo năm 2026 | 15 |
| Danh sách các Nhà trẻ trên địa bàn phường Đức Phổ | 15 |
| Báo cáo đánh giá kết quả 01 năm thi hành Luật Thanh tra và các Nghị định quy định | 15 |
| Danh sách cơ sở kinh doanh dịch vụ Karaoke trên địa bàn xã Đăk Hà | 15 |
| Dữ liệu về Tiếp công dân; giải quyết đơn | 15 |
| Thông tin về cơ sở lưu trú du lịch trên địa bàn xã Vạn Tường | 15 |
| Thông báo doanh nghiệp hoạt động tư vấn, tuyển chọn lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (Công ty TNHH Nhân lực Mirai) | 15 |
| BỘ DỮ LIỆU MỞ NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO XÃ MỘ ĐỨC | 14 |
| Giá vật liệu xây dựng năm 2026 | 14 |
| Thông tư 89/2026/TT-BTC được Bộ Tài chính ban hành ngày 30/6/2026 nhằm quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 và Nghị định 252/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế. | 13 |
| Sắp xếp, sáp nhập các đơn vị sự nghiệp giáo dục trên địa bàn xã Tu Mơ Rông | 11 |
| Bộ dữ liệu kinh tế tập thể, Hợp tác xã | 11 |
| Nghị quyết Quy định mức tối đa, mức tối thiểu của hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 11 |
| Hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia | 11 |
| Nghị quyết Quy định một số biện pháp nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 11 |
| Nghị quyết Quy định chi chế độ trợ cấp; một số mức chi hỗ trợ cai nghiện ma túy tự nguyện và công tác tổ chức quản lý sau cai nghiện ma túy tại nơi cư trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 11 |
| Tình hình hoạt động của Thường trực và các Ban HĐND xã tháng 8 | 10 |
| Công tác PCTN 06 tháng đầu năm 2026 | 10 |
| Triển khai thực hiện Kế hoạch số 86-KH/ĐU ngày 09/7/2026 của Ban Thường vụ Đảng ủy xã | 10 |
| Nghị quyết Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 10 |
| triển khai Hệ thống tiếp nhận phản ánh kiến nghị mới trên Cổng Dịch vụ công quốc gia | 10 |
| Danh sách chợ xã Trường Giang | 10 |
| GIÁO DỤC | 10 |
| Bãi bỏ các thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính về tự vay, tự trả của doanh nghiệp do nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ | 10 |
| Sơ kết việc thực hiện Chiến lược quốc gia phòng, chống tham nhũng, tiêu cực đến năm 2030 | 10 |
| KẾT QUẢ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2026 CỦA XÃ ĐĂK LONG | 10 |
| Thông báo doanh nghiệp hoạt động tư vấn, tuyển chọn lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (Công ty Cổ phần Quốc tế T&T Hà Nội ) | 10 |
| Kế hoạch thanh tra 2026 | 10 |
| Kế hoạch tuyển sinh đối với trường phổ thông nội trú liên cấp | 10 |
| KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾT LUẬN THANH TRA 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2026 | 10 |
| Quy định về quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ | 10 |
| DANH SÁCH HỘ NGHÈO, CẬN NGHÈO XÃ BÌNH CHƯƠNG NĂM 2025 | 10 |
| Báo cáo công tác PCTNTC quý I/2026 | 9 |
| Kinh tế | 9 |
| Bãi bỏ Thông tư số 01/2020/TT-BKHĐT ngày 19 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về hướng dẫn phân loại và đánh giá hợp tác xã | 9 |
| Giá vật liệu xây dựng Quý I năm 2026 | 9 |
| Quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật | 9 |
| Kế hoạch rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo năm 2026 trên địa bàn xã Tu Mơ Rông | 9 |
| Cấp giấy phép xây dựng gia hạn công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II | 7 |
| Chuyển đổi số | 7 |
| KẾ HOẠCH Tuyển chọn, bổ nhiệm hòa giải viên lao động năm 2026 | 7 |
| DANH SÁCH KẾT LUẬN THANH TRA ĐÃ CÔNG KHAI | 7 |
| Nghị quyết hợp nhất về quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp của tỉnh Quảng Ngãi | 6 |
| DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ TRƯỜNG GIANG | 6 |
| Thực hiện ý kiến chỉ đạo của CTUBND tỉnh tại CV số 8036/UBND-KTTH | 6 |
| danh sách đối tượng được hỗ trợ nhà ở thuộc Chương trình hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ | 6 |
| DANH SÁCH CÁC NHÓM TRẺ TƯ THỤC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRƯỜNG GIANG | 6 |
| Nghị quyết Quy định tiêu chí thành lập Đội dân phòng và tiêu chí về số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 6 |
| Kế hoạch xét duyệt chính trị, đạo đức, chính sách tuyển chọn, gọi công dân lên đường nhập ngũ năm 2027 | 6 |
| KH CĐS GIAI ĐOẠN 2026-2030 | 6 |
| Nghị quyết Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 6 |
| Thực hiện Chiến dịch thi đua cao điểm 20 ngày đêm thực hiện nhiệm vụ quý III năm 2026 | 6 |
| Về việc công nhận Phó Trưởng thôn Kon Đào, nhiệm kỳ 2025-2030 | 6 |
| Về việc giao số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 | 6 |
| V/v thực hiện Kết luận số 36-KL/TW ngày 23/6/2022 của Bộ Chính trị | 6 |
| Tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh tháng 8 năm 2026 và nhiệm vụ trọng tâm tháng 9 năm 2026 | 6 |
| Danh sách Nhà trẻ trên địa bàn xã Kon Plông | 6 |
| Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn | 6 |
| Nghị quyết Quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ tài sản trí tuệ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2030 | 6 |
| Bộ dữ liệu Khoa học Công nghệ, Chuyển đổi số | 6 |
| Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân | 6 |
| Ban đại diện Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội xã Kon Đào quý II năm 2026 | 6 |
| VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CƠ YẾU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ QUỐC PHÒNG | 6 |
| Dữ liệu về các điểm trông giữ xe và giá dịch vụ trên địa bàn xã Kon Plông | 5 |
| Tổ chức khám khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc miễn phí cho trẻ em dưới 6 tuổi trên địa bàn xã Tu Mơ Rông | 5 |
| Điểm du lịch vui chơi giải trí xã Long Phụng | 5 |
| HƯỚNG DẪN Bố trí cơ cấu giống và thời vụ gieo trồng vụ Đông xuân 2025 - 2026 trên địa bàn xã Kon Đào | 5 |
| Tổ chức ra quân thực hiện điều ước tháng 7 năm 2026 | 5 |
| V/v quán triệt thực hiện sửa sai sót dữ liệu hộ tịch, hủy hồ sơ đăng ký hộ tịch | 5 |
| Quyết định ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Đa khoa khu vực Tư Nghĩa | 5 |
| DANH SÁCH HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO XÃ VẠN TƯỜNG | 5 |
| Nghị quyết về việc phân cấp thẩm quyền quyết định phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm nguồn ngân sách nhà nước (bao gồm ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh) và điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm nguồn ngân sách trung ương | 3 |
| Dữ liệu về các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn xã Kon Plông | 3 |
| Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai | 3 |
| Nghị quyết Quy định mức chi thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 3 |
| Bãi bỏ Thông tư liên tịch số 74/2004/TTLT-BTC-BVHTT ngày 19 tháng 7 năm 2004 của Bộ Tài chính, Bộ Văn hóa Thông tin hướng dẫn hỗ trợ kinh phí hoạt động sáng tạo tác phẩm công trình văn học nghệ thuật năm 2004 | 3 |
| giá dịch vụ y tế, kỹ thuật 6 tháng năm 2026 của đăk long | 3 |
| Công văn rà soát các hủ tục, phong tục không còn phù hợp trên địa bàn xã | 3 |
| Tổ chức ra quân đồng loạt trồng cây cà phê giúp người yếu thế, người khuyết tật, người neo đơn chào mừng kỷ niệm 01 năm thành lập xã Tu Mơ Rông | 3 |
| Về việc phân bổ vốn sự nghiệp năm 2026 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi từ nguồn vốn ngân sách trung ương | 3 |
| Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP | 3 |
| Về việc thành lập Tổ dữ liệu thuộc lĩnh vực bảo trợ xã hội trên địa bàn xã Kon Đào | 3 |
| Quyết định thành lập nhóm trẻ Cầu vòng | 3 |
| Kết quả thực hiện phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 3 đến 5 tuổi năm 2026 | 3 |
| Quy định xét duyệt và tổng hợp quyết toán năm | 3 |
| Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa hành viên | 3 |
| Nghị quyết Quy định mức thưởng đối với huấn luyện viên, vận động viên đạt thành tích tại các giải thi đấu thể thao quốc gia và các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 3 |
| Danh sách các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở trên địa bàn phường Trà Câu | 3 |
| Danh sách nhóm trẻ mầm non độc lập phường Trương Quang Trọng | 3 |
| Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 của Thông tư số 75/2013/TT-BTC ngày 04 tháng 06 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết về hoạt động kinh doanh xổ số | 3 |
| Nghị quyết ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2026 - 2030 tỉnh Quảng Ngãi | 3 |
| Kế hoạch chuyển đổi số giai đoạn 2026-2030 xã Mỏ Cày | 3 |
| Công văn triển khai Quyết định số 63QĐ-BMTE | 3 |
| Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND ngày 30/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng gi | 3 |
| Thông báo khởi công xây dựng công trình | 3 |
| Quy định chi tiết mẫu hồ sơ yêu cầu, báo cáo đánh gỉá, báo cáo thấm định, kiểm tra, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu | 3 |
| Quy định miễn, giảm một số khoản phí, lệ phí để triển khai Nghị quyết số 66.22/2026/NQ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ về phát triển công dân số | 3 |
| Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 3 |
| Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè (hè phố) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 3 |
| danh sách người có công và gia đình liệt sĩ nhận quà bằng hiện vật nhân dịp Tết Nguyên đán Bính Ngọ - năm 2026 | 3 |
| Quy định về khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | 3 |
| Hoà giải viên | 3 |
| DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BÌNH CHƯƠNG | 3 |
| Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 3 |
| V/v báo cáo kết quả triển khai thực hiện các nội dung kiến nghị sau giám sát của Ban Dân tộc HĐND tỉn | 3 |
| Về việc giao biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan chính quyền địa phương cấp tỉnh và tổng biên chế cán bộ, công chức của chính quyền địa phương cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 | 3 |
| Về việc kiện toàn Tổ an ninh, trật tự và công nhân Tổ trưởng, Tổ phó, Tổ viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự thôn 6 | 3 |
| Quy định nội dung và mức chỉ hoạt động thi kỹ năng nghề | 3 |
| công khai đường dây nóng | 3 |
| Nghị quyết Quy định mức hỗ trợ một (01) dự án, định mức hỗ trợ các đối tượng tham gia dự án phát triển sản xuất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 3 |
| KH thực hiện NQ 57 | 3 |
| Lao động - Việc làm | 3 |
| LĨNH VỰC GIÁO DỤC | 3 |
| Ban hành Quy chế nội bộ về phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Ủy ban nhân dân xã Kon Đào | 3 |
| DI TICH VAN HOA | 3 |
| Quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn đầu tư công của Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài và các Cơ quan khác của Việt Nam ở nước ngoài Ngày ban hành15/11/2018 Ngày có hiệu lực01/01/2019 Trạng tháiĐang hiệu lực | 3 |
| Về việc công nhận Phó Trưởng thôn Đăk Lung, nhiệm kỳ 2025-2030 | 3 |
| Về việc công nhận Phó Trưởng thôn Đăk Trăm 2, nhiệm kỳ 2025-2030 | 3 |
| Công văn tuyên truyền và tham gia Cuộc thi Tài năng Múa học sinh sinh viên toàn quốc năm 2026. | 3 |
| Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 189/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Xử lý vi phạm hành chính về thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính | 3 |
| Quy định chỉ tỉết các dịch vụ kỉnh doanh chứng khoán và chuyển nhượng chứng khoán theo Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chỉ tiết thỉ hành một số đỉều của Luật Thuế giá trị gia tăng | 3 |
| Quy định trình tự, thủ tục đánh giá rủi ro, cấp phép nhập khẩu thủy sản sống | 3 |
| Danh sách các trường Mẫu giáo, mầm non trên địa bàn xã Trà Bồng | 3 |
| Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí | 3 |
| hợp tác xã | 3 |
| Quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải và hướng dẫn việc kê khai, báo cáo về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải | 3 |
| Quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành mộỉ số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng | 3 |
| Nghị quyết Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2025 - 2030 kèm theo Tờ t | 3 |
| Chiến dịch ra quân 20 ngày đêm trồng cây cà phê trên địa bàn xã Tu Mơ Rông | 2 |
| Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2019 Ngày ban hành05/12/2018 Ngày có hiệu lực20/01/2019 Trạng tháiĐang hiệu lực | 2 |
| Tập huấn kỹ năng chuyển đổi số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo năm 2026 | 2 |
| Tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công 6 tháng đầu năm 2026 | 2 |
| Dữ liệu các cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng | 1 |
| HƯỚNG DẪN Bố trí cơ cấu giống và thời vụ gieo trồng vụ mùa năm 2026 trên địa bàn xã Kon Đào | 1 |
| Công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em | 1 |
| Kết quả thực hiện Nghị định số 105/2020/NĐ-CP | 1 |
| Về kết quả giám sát chuyên đề "Công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý, bảo vệ quyền lợi của người dân, đặc biệt là nhóm yếu thế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi" | 1 |
| Nghị quyết về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 1 |
| chợ phiên sơn tây gung nhiên | 1 |
| Nghị quyết về kết quả giám sát việc giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri | 1 |
| Triển khai các hoạt động chào mừng kỷ niệm Cách mạng Tháng Tám thành công | 1 |
| Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục mức thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, | 1 |
| SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 86/2021/NĐ-CP NGÀY 25 THÁNG 9 NĂM 2021 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VIỆC CÔNG DÂN VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI HỌC TẬP, GIẢNG DẠY, NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ TRAO ĐỔI HỌC THUẬT | 1 |
| Danh sách các cơ sở sản xuất được cấp phép đạt an toàn thực phẩm | 1 |
| Nghị quyết về nhiệm vụ và giải pháp phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2026 | 1 |
| Bãi bỏ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với hợp tác và xử lý tài sản hình thành từ nhiều nguồn vốn khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể, phá sản | 1 |
| Kế hoạch chuyển đổi số xã Mỏ Cày năm 2026 | 1 |
| Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí sát hạch lái xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng | 1 |
| Danh sách hành nghề y - khám chữa bệnh trên địa bàn | 1 |
| Quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng mã, số viễn thông | 1 |
| Về việc công nhận Phó Trưởng thôn Đăk Trăm 1, nhiệm kỳ 2025-2030 | 1 |
| danh sách người có công vớ i cách mạng và thân nhân liệt sĩ được thăm, tặng quà nhân kỷ niệm 79 năm Ngày Thương binh – Liệt sĩ | 1 |
| DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG THCS XÃ TRÀ GIANG NĂM 2026 | 1 |
| Nghị quyết Quy định tỷ lệ chi phí quản lý, mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả và mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp cho người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kh | 1 |
| Nghị quyết về chủ trương đầu tư dự án Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn III | 1 |
| KẾ HOẠCH | 1 |
| Về việc công nhận Phó Trưởng thôn Măng Rương, nhiệm kỳ 2025-2030 | 1 |
| Nghị quyết quy định mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 1 |
| Quy định đơn giản hóa thủ tục hành chính về mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói | 1 |
| Nghị quyết Sửa đổi khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 41/2026/NQ-HĐND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động trong xây dựng Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh; tổng mức | 1 |
| điểm du lịch | 1 |
| trang thông tin điện tử xã | 1 |
| DS GIÁO VIÊN CÁC TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TỊNH KHÊ | 1 |
| Về việc công nhận Phó Trưởng thôn Văn Lem, nhiệm kỳ 2025-2030 | 1 |
| Quyết toán vốn đầu tư công ngân sách nhà nước năm 2025 - NVNSP | 1 |
| Nghị quyết Quy định điều kiện về diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 1 |
| Công văn triển khai triển khai thực hiện Quyết định số 2009QĐ-BYT ngày 0372026 | 1 |
| Về việc công nhận Phó Trưởng thôn Kon Đào 1, nhiệm kỳ 2025-2030 | 1 |
| Thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa | 1 |
| Công văn tăng cường quản lý hoạt động buôn bán, sử dụng thuốc thú y trên địa bàn xã Tu Mơ Rông. | 1 |
| Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản | 1 |
| Quy định về mức kinh phí chi trả lương, phụ cấp, trợ cấp và các chế độ liên quan khác cho giáo viên Việt Nam được cử đi giảng dạy tiếng Việt tại nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào Ngày ban hành:24/06/2025 Ngày có hiệu lực:01/07/2025 | 1 |
| Về việc thành lập Tổ dữ liệu cấp xã phục vụ triển khai Chiến dịch làm sạch, làm giàu, chuẩn hóa dữ liệu chuyên ngành y tế trên địa bàn xã Kon Đào | 1 |
| Vv rà soát, giải quyết các kiến nghị của cử tri (thẩm quyền của UBND cấp xã) | 1 |
| Nghị quyết về kết quả Kỳ họp thứ 5 (Kỳ họp thường lệ giữa năm 2026), Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XIV, nhiệm kỳ 2026 - 2031 | 1 |
| Nghị quyết Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước hỗ trợ để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 1 |
| QUY ĐỊNH CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG, CƠ CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐẶC THÙ ĐỐI VỚI TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM | 1 |
| Về việc công nhận Phó Trưởng thôn Đăk Trăm, nhiệm kỳ 2025-2030 | 1 |
| LĨNH VỰC GIÁO DỤC | 1 |
| Kế hoạch thực hiện chính quyền số giai đoạn 2026-2030 xã Mỏ Cày | 1 |
| DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ TRỢ CẤP MUA PHƯƠNG TIỆN TRỢ GIÚP VÀ DỤNG CỤ CHỈNH HÌNH NĂM 2026 | 1 |
| BAN HÀNH KHUNG NỘI DUNG GIÁO DỤC TRÍ TUỆ NHÂN TẠO CHO HỌC SINH PHỔ THÔNG | 1 |
| Báo cáo thực trạng hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao sau khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấ | 1 |
| LĨNH VỰC GIÁO DỤC | 1 |
| Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 68/2024/NĐ-CP, Nghị định số 69/2024/NĐ-CP và Nghị định số 118/2025/NĐ-CP | 1 |
| Danh sách cá nhân được cấp Chứng chỉ hành nghề Dược trên địa bàn tỉnh (Cập nhật đến ngày 21.4.2026) | 1 |
| Công bố kết quả bầu cử và danh sách những người trúng cử đâij biểu Hội đồng nhân dân xã Kon Đào khoá XV, nhiệm kỳ 2026-2031 | 1 |
| Nghị quyết về kết quả đánh giá việc giải quyết kiến nghị sau giám sát, khảo sát của Hội đồng nhân dân tỉnh, Thường trực, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh | 1 |
| Quyết toán ngân sách nhà nước năm 2025 của CTMTQG | 1 |
| DS KHỐI THI ĐUA XÃ TỊNH KHÊ | 1 |
| Danh sách các sản phẩm OCOP xã Long Phụng | 1 |
| Nghị quyết về kết quả giám sát việc thực hiện chế độ cử tuyển đối với học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2020 - 2025 | 1 |
| Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Tài chính | 1 |
| Về khuyến nông | 1 |
| Nghị quyết về kết quả giám sát chuyên đề "Công tác quản lý nhà nước về tu bổ, phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi" | 1 |
| ề việc công nhận Phó Trưởng thôn Đăk Xanh, nhiệm kỳ 2025-2030 | 1 |
| Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý nội ngành của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong các lĩnh vực quản lý ngân sách, tài sản công, đầu tư xây dựng, đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin | 1 |
| Hướng dẫn lập Báo cáo tài chính nhà nước Ngày ban hành28/12/2018 Ngày có hiệu lực15/02/2019 Trạng tháiĐang hiệu lực | 1 |
| Báo cáo tình hình thực hiện Nghị quyết 57-NQ/TW của UBND xã Mỏ Cày 6 tháng đầu năm 2026 | 1 |
| Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2025 | 1 |
| Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phê duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy | 1 |
| LĨNH VỰC GIÁO DỤC | 1 |
| Quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm | 1 |
| Dữ liệu về số giường bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | 1 |
| Người có công với cách mạng | 1 |
Thống kê lượt tải dữ liệu
| Bộ dữ liệu | Tổng lượt tải |
|---|---|
| Danh sách các doanh nghiệp đã đăng ký trên địa bàn tỉnh | 10.552 |
| Danh sách cửa hàng xăng dầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 8.873 |
| Danh sách các trường THPT trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 8.869 |
| Giá ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 7.802 |
| Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Quảng Ngãi | 4.409 |
| Danh sách các Trung tâm đào tạo Ngoại ngữ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 2.994 |
| Danh mục quy chuẩn kỹ thuật sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của bộ khoa học và công nghệ | 2.818 |
| Thông tin các quầy thuốc trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 2.807 |
| Danh sách các trường THCS trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 2.569 |
| Danh sách các trường Mầm non, Tiểu học và THCS trên địa bàn | 2.180 |
| Danh sách các doanh nghiệp vừa và nhỏ trên địa bàn | 2.139 |
| Danh sách các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 2.042 |
| Thông tin các trường mầm non, tiểu học, thcs, th&thcs trên địa bàn | 1.998 |
| Danh sách các trường mầm non, tiểu học và THCS trên đại bàn thành phố Quảng Ngãi | 1.774 |
| Số liệu về ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản tại tỉnh Quảng Ngãi | 1.621 |
| Danh sách trường mầm non, tiểu học và THCS trên địa bàn | 1.588 |
| Danh sách các trường Mầm non, Tiểu học và THCS trên địa bàn | 1.540 |
| Công bố giá đất làm vật liệu đắp và san lấp | 1.369 |
| Danh sách các cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống tại Quảng Ngãi | 1.335 |
| Danh sách chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 1.326 |
| Danh sách các cơ sở khám, chữa bệnh tại tỉnh Quảng Ngãi | 1.282 |
| Danh mục các loại thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam | 1.196 |
| Danh sách các doanh nghiệp đang hoạt động tại cụm công nghiệp | 1.077 |
| Danh sách trường học trên địa bàn | 1.028 |
| Danh sách các đơn vị kinh doanh dịch vụ vận tải trên địa bàn tỉnh | 1.008 |
| Danh sách các công ty lữ hành tại tỉnh Quảng Ngãi | 956 |
| Danh sách trường tiểu học và THCS trên địa bàn | 946 |
| Thông tin về diện tích, dân số các địa phương trong tỉnh Quảng Ngãi | 820 |
| Danh sách trường mầm non, tiểu học, THCS và THPT trên địa bàn Sơn Tây | 820 |
| Dữ liệu về dinh dưỡng đất, sử dụng đất nông nghiệp | 788 |
| Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 765 |
| Danh sách cơ sở lưu trú đã được thẩm định và phân theo địa bàn tại tỉnh Quảng Ngãi | 758 |
| Danh sách đơn vị tổ chức hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài trên địa bàn tỉnh | 688 |
| Công bố giá VLXD Quý III năm 2023 trên địa bàn tỉnh | 630 |
| Dữ liệu về bảo hộ giống cây trồng | 600 |
| Công bố danh sách các tổ chức được ủy quyền tổ chức thực hiện tái chế sản phẩm, bao bì và Thông báo về công bố danh sách các đơn vị tái chế sản phẩm, bao bì | 595 |
| Danh sách cơ sở lưu trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 595 |
| Danh sách các trường TH, THCS trên địa bàn | 595 |
| Dữ liệu các tổ chức, cá nhân chăn nuôi trang trại quy mô lớn | 561 |
| Dữ liệu vị trí các công trình báo hiệu đường bộ gồm đèn tín hiệu giao thông, biển báo hiệu | 528 |
| Danh mục các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh | 528 |
| Danh sách các dự án thuộc khu kinh tế Dung Quất và các khu công nghiệp Quảng Ngãi | 511 |
| Dữ liệu về hoạt động trồng trọt trên địa bàn tỉnh năm 2023 | 479 |
| Công bố giá Vật liệu xây dựng Quý II năm 2024 | 435 |
| Tỉ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động tại tỉnh Quảng Ngãi qua các năm (Từ 2020 đến 2022) | 418 |
| Danh sách cấp phép xây dựng trên địa bàn TP.Quảng Ngãi từ năm 2011 đến năm 2023 | 415 |
| Số lượng cấp mới giấy phép lái xe tại tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn từ năm 2012-2023 | 409 |
| Quy hoạch Trạm BTS | 385 |
| Danh sách các cơ sở nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh | 378 |
| Thông tin về lĩnh vực giáo dục tại huyện Lý Sơn | 378 |
| Danh mục đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ nghiệm thu năm 2022, 2023 | 373 |
| Tư vấn điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản vùng biển ven bờ và nghề cá thương phẩm tỉnh Quảng Ngãi | 351 |
| Dữ liệu mạng lưới tuyến, biểu đồ chạy xe trên tuyến, giá vé xe buýt trên địa bàn | 325 |
| Danh sách cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh | 325 |
| Danh sách các cơ sở giáo dục đại học trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 309 |
| Danh sách các tuyến cố định hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô | 300 |
| Danh sách cấp giấy phép xây dựng | 300 |
| Danh sách siêu thị và hạ tầng thương mại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 300 |
| Danh sách các trường mầm non trên địa bàn tính đến ngày 01/12/2023 | 292 |
| Danh sách doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | 287 |
| danh sách doanh nghiệp vừa và nhỏ | 276 |
| Công bố hạn ngạch Giấy phép khai thác thủy sản trên biển | 262 |
| Danh sách các trường MG, TH, THCS và THPT trên địa bàn | 253 |
| Dữ liệu các loại phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo an toàn cho người tiêu dùng, khuyến cáo người dân sử dụng | 253 |
| DS CÁC CS KCB BHYT NHẬN ĐK KHÁM, CHỮA BỆNH BHYT BAN ĐẦU CHO NGƯỜI THAM GIA BHYT 2024 | 238 |
| Công bố chỉ số giá xây dựng từ tháng 01 đến tháng 9, Quý I đến Quý III năm 2024 | 231 |
| Danh sách các trường Tiểu học trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 231 |
| Thông tin về hiện trạng rừng tại tỉnh Quảng Ngãi năm 2022 | 231 |
| Số lượng giáo viên, học sinh các cấp: Mầm non, tiểu học và THCS trên địa bàn | 210 |
| Dữ liệu các nhà trẻ, trường mầm non trên địa bàn | 210 |
| DI TÍCH LỊCH SỬ VĂN HÓA, DANH LAM THẮNG CẢNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI | 210 |
| Kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2022 | 202 |
| Danh sách các trường THPT và Trung tâm GDNN-GDTX trên địa bàn | 190 |
| Danh mục dự án đầu tư vào khu kinh tế Dung Quất và các khu công nghiệp Quảng Ngãi | 190 |
| DANH SÁCH CƠ SỞ ĐÃ ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ATTP (10-10-2024) | 178 |
| Dữ liệu về giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định | 171 |
| Thông tin lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm | 171 |
| DANH SÁCH CÁC TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI | 158 |
| Dữ liệu website đã thực hiện thông báo thiết lập website thương mại điện tử bán hàng; đăng ký cung cấp dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử với bộ công thương | 153 |
| Danh mục các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh triển khai năm 2022, 2023 | 153 |
| Thông tin về trung tâm GDTX-GDNN trên địa bàn | 152 |
| Dữ liệu về số giáo viên và học sinh từng cấp học trên địa bàn | 136 |
| Danh sách các cơ sở phục vụ Internet, game tại huyện Lý Sơn | 136 |
| PHỤ LỤC : DANH MỤC THUỐC TRÚNG THẦU SỬ DỤNG TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TỪ 10/2024 - 10/2026 | 133 |
| Công trình được cấp phép xây dựng năm 2023 trên địa bàn | 127 |
| Danh sách các cơ sở kinh doanh dịch vụ Internet và trò chơi điện tử trên địa bàn | 120 |
| Thông tin chung về dữ liệu các ngành, lĩnh vực trên địa bàn | 120 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng tháng 8 năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 120 |
| Dữ liệu các bến cảng, hệ thống cảng biển nội tỉnh | 120 |
| Tuyến đường cấm đỗ xe ô tô, cấm dừng xe và đỗ xe ô tô trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi | 120 |
| Thông tin Bưu cục tại tỉnh Quảng Ngãi | 120 |
| Danh sách đăng ký kinh doanh tại Sơn Tây | 120 |
| Công bố giá vật liệu tháng 11 năm 2023 | 120 |
| Dữ liệu lĩnh vực giáo dục.. | 116 |
| Danh sách 535 sản phẩm OCOP tỉnh Quảng Ngãi còn thời hạn tính đến tháng 6/2026 | 110 |
| Danh sách doanh nghiệp bán hàng đa cấp thông báo hoạt động trên đại bàn tỉnh Quảng Ngãi | 107 |
| Danh mục cấp GPXD trên địa bàn Tư Nghĩa năm 2023 | 105 |
| Thông tin về phân vùng rủi ro thiên tai tại tỉnh Quảng Ngãi | 105 |
| Công bố giá VLXD Quý III năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 105 |
| Các khu dịch vụ mua sắm, vui chơi, giả trí và Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử năm 2023 | 105 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng tháng 4 năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và đính chính công bố giá vật liệu Quý I/2024 | 105 |
| Dữ liệu số thuê bao điện thoại di động tỉnh Quảng Ngãi (Đến tháng 10/2024) | 105 |
| Dữ liệu về các DN vừa và nhỏ trên địa bàn | 91 |
| Danh sách các Tổ chức, cá nhân thuộc diện phải kê khai giá cát làm vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 91 |
| Danh sách XMCD đã đăng ký trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 91 |
| Danh sách các cơ sở giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 91 |
| Danh sách các trường MN, TH, THCS và THPT trên địa bàn | 91 |
| Thông tin về số lượng giáo viên, học sinh các trường mn, th, thcs trên địa bàn | 91 |
| Danh sách các hội, hiệp hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi tính đến tháng 09/2024 | 88 |
| DANH MỤC DI TÍCH CẤP QUỐC GIA, QUỐC GIA ĐẶC BIỆT | 84 |
| Danh sách các giáo viên các cấp học địa bàn | 84 |
| Báo cáo số liệu trường, lớp, học sinh và đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên nhân viên năm học 2024-2025 trên địa bàn | 78 |
| Danh sách các hãng taxi tại tỉnh Quảng Ngãi | 78 |
| Thông tin về các trường mầm non trên địa bàn | 78 |
| Danh sách các cơ sở sản xuất kinh doanh lĩnh vực Công thương trên địa bàn | 78 |
| Danh sách các hội, hiệp hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 78 |
| Danh sách dữ liệu mở | 78 |
| Kế hoạch Phát triển Hạ tầng số trên địa bàn đến năm 2025 và định hướng đến năm 2030 | 77 |
| Danh sách trường THPT trên địa bàn Tư Nghĩa | 72 |
| Công bố giá thiết bị điện tháng 01/2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 70 |
| Thông tin về kết quả kiểm kê rừng tại tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn năm 2014-2016 | 68 |
| Dữ liệu các Ga đường sắt trong phạm vi lãnh thổ tỉnh | 67 |
| Thông tin bưu điện tại các xã thuộc tỉnh Quảng Ngãi | 66 |
| Danh sách các trường đạt chuẩn quốc gia trên địa bàn tính đến ngày 01/12/2023 | 66 |
| Số lượng giáo viên, học viên các cấp: Mầm non, tiểu học và THCS trên địa bàn | 66 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng quý IV năm 2023 trên địa bản tỉnh Quảng Ngãi | 66 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng tháng 10 năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 66 |
| Công bố giá vật tư thiết bị điện, nước quý IV năm 2023 | 66 |
| Cơ sở KCB chi tiết | 66 |
| Thông tin các đơn vị trường học trên địa bàn | 66 |
| Công bố giá cát làm vật liệu xây dựng tháng 01/2024 | 66 |
| DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ ĐƯỢC CẤP, CẤP LẠI, GIA HẠN | 66 |
| Danh sách các cơ sở đào tạo, trung tâm sát hách lái xe cơ giới đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 66 |
| Danh sách thư viện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 66 |
| Dữ liệu về kết quả mua sắm tài sản công | 66 |
| Danh sách điểm vui chơi, giải trí | 62 |
| Danh sách HTX trên địa bàn sơn tây | 55 |
| Quy chế quản lý khu bảo tồn biển Lý Sơn tỉnh Quảng Ngãi | 55 |
| KHU, ĐIỂM DU LỊCH ĐƯỢC CÔNG NHẬN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI | 55 |
| Số lượng giáo viên, học viên các cấp: Mầm non, tiểu học và THCS trên địa bàn | 55 |
| Trạm BTS trên địa bàn | 45 |
| Thông tin về số lượng cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên tại các trường THCS trên địa bàn | 45 |
| Công bố giá vật liệu tháng 01/2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 45 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 45 |
| Thông tin chung về dữ liệu các ngành, lĩnh vực trên địa bàn | 45 |
| Dữ liệu về Di tích lịch sử trên địa bàn | 45 |
| Dữ liệu công khai thu và chi ngân sách địa phương năm 2024 | 39 |
| Danh sách cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi | 36 |
| Cấp phép xây dựng tại địa bàn | 36 |
| Dữ liệu tổng đàn vật nuôi | 36 |
| Dữ liệu công khai ngân sách cấp tỉnh | 36 |
| Cập nhật danh sách cảnh báo các sản phẩm có nguy cơ bị điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, gian lận xuất xứ và chuyển tải bất hợp pháp | 36 |
| Hiện trạng rừng | 36 |
| Dữ liệu thông tin trên đường cao tốc trong phạm vi lãnh thổ tỉnh. | 36 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng tháng 02 năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 36 |
| Kế hoạch bảo vệ rừng, phát triển rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng và quản lý lâm sản năm 2024 trên địa bàn | 33 |
| Dữ liệu các điểm đỗ xe công cộng trên địa bàn | 32 |
| DANH SÁCH GIÁO VIÊN XÃ TRƯỜNG GIANG | 28 |
| DS cấp GPXD trên địa bàn năm 2023, 2024 | 28 |
| DANH SÁCH CƠ SỞ CHĂN NUÔI | 28 |
| Dữ liệu cấp giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản | 28 |
| DANH MỤC DI TÍCH PHI VẬT THỂ | 28 |
| Thông tin về kế hoạch sản xuất, trồng trọt năm 2024 tại Sơn Tây | 28 |
| Danh sách nhà trẻ trên địa bàn Tư Nghĩa | 28 |
| Báo cáo thông tin về học sinh THCS tại Tư Nghĩa năm học 2024-2025 | 28 |
| Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ năm 2024; mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ và giải pháp chủ yếu năm 2025 của Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Tư Nghĩa | 27 |
| Danh sách Trường Mầm non, Tiểu Học, THCS trên địa bàn xã Đông Sơn | 27 |
| Báo cáo thông tin về học sinh tiểu học tại Tư Nghĩa năm học 2024-2025 | 21 |
| Báo cáo lãi suất tiền gửi tại các ngân hàng trên địa bàn tỉnh | 21 |
| Dữ liệu về dự toán, kế hoạch mua sắm tài sản công | 21 |
| Danh sách các trường Trung học cơ sở trên địa bàn | 21 |
| Số lớp, học sinh các cấp MN, TH, THCS trên địa bàn tính đến ngày 01/12/2023 | 21 |
| CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI, QUỐC PHÒNG, AN NINH NĂM 2024, CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2025 HUYỆN TƯ NGHĨA | 21 |
| Dữ liệu về dự toán, kế hoạch mua sách tài sản công 2024 | 21 |
| Dữ liệu về Kế hoạch sản suất NN tại địa bàn năm 2024 | 21 |
| Kế hoạch triển khai thực hiện các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội lĩnh vực lâm nghiệp trên địa bàn năm 2024 | 21 |
| DANH MỤC CÁC DI TÍCH ĐƯỢC XẾP HẠNG CẤP TỈNH | 21 |
| DS cấp GPXD trên địa bàn năm 2022 | 19 |
| Dữ liệu thiết bị máy tính các phòng, ban UBND đặc khu | 17 |
| Công bố giá vật tư thiết bị điện quý II/2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 15 |
| BIỂU MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH TỰ CÔNG BỐ CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN TIÊM CHỦNG | 15 |
| Danh sách các cơ sơ giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn Tư Nghĩa | 15 |
| Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất lúa năm 2026 | 15 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng chủ yếu tháng 07 năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 15 |
| di tích-bảo tàng tổng hợp quảng ngãi | 15 |
| CƠ SỞ, GIƯỜNG BỆNH VÀ HOẠT ĐỘNG KHÁM CHỮA BỆNH | 15 |
| Dữ liệu về các điểm Dịch vụ Karaoke trên địa bàn | 15 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng tháng 08 năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 15 |
| Danh sách nhà yến trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 15 |
| QUYẾT ĐỊNH CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH 2023 | 15 |
| Quyết định thành lập các trường (đã thực hiện sáp nhập trường) | 15 |
| Danh sách cơ sở buôn bán thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 15 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng chủ yếu quý II/2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 15 |
| BẢO VẬT QUỐC GIA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI | 15 |
| Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng và cấm sử dụng tại Việt Nam | 15 |
| danh sách hộ kinh doanh trên địa bàn xã Vạn Tường | 15 |
| TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG HỌC SINH XÃ TRƯỜNG GIANG | 15 |
| BẾN THỦY NỘI ĐỊA QUẢNG NGÃI 2026 | 15 |
| Danh sách tổ chức/người thực hiện trợ giúp pháp lý | 15 |
| Danh sách các trường Mẫu giáo, mầm non trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 15 |
| Dữ liệu về số giáo viên THCS trên địa bàn | 15 |
| Kế hoạch năm 2026 và Kết quả SX nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 6 tháng đầu năm 2026 | 13 |
| DANH SÁCH DI TÍCH LỊCH SỬ- VĂN HOÁ ĐÃ ĐƯỢC XẾP HẠNG TRÊN ĐỊA BÀN | 10 |
| Danh sách các quỹ hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 10 |
| Kế hoạch mua sắm và cấp không thu tiền một số mặt hàng thiết yếu cho đồng bào dân tộc thiểu số nhân dịp Tết Nguyên đán Giáp Thìn | 10 |
| Công bố giá vật tư thiết bị nước quý II/2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 10 |
| Thông tin về dự toán ngân sách năm 2023 của Sơn Tây | 10 |
| DS CÁC CS KCB BHYT NHẬN ĐK KHÁM, CHỮA BỆNH BHYT BAN ĐẦU CHO NGƯỜI THAM GIA BHYT 2024 | 10 |
| CÁC CHỈ TIÊU NGÀNH NÔNG NGHIỆP | 10 |
| Dữ liệu về các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn | 10 |
| Danh sách các điểm trông xe và giá dịch vụ trên địa bàn | 10 |
| DANH SÁCH HỢP TÁC XÃ TRÊN ĐỊA BÀN NĂM 2024 | 10 |
| BỘ LĨNH VỰC KINH TẾ XÃ MỘ ĐỨC | 10 |
| Dữ liệu về dự toán, kế hoạch mua sắm tài sản công năm 2024 | 10 |
| Danh sách Nhóm trẻ trên địa bàn xã Đông Sơn | 10 |
| Thông tin về số lượng cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên tại các trường tiểu học trên địa bàn | 10 |
| Dữ liệu về phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm và động vật thủy sản trên địa bàn | 10 |
| Dữ liệu các khu vực có khoáng sản | 10 |
| TỔNG HỢP DỮ LIỆU CÁC CƠ SỞ LƯU TRÚ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ KON PLÔNG, TỈNH QUÃNG NGÃI | 10 |
| PHỤ LỤC 1: MỨC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE | 10 |
| Điểm truy nhập Internet và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn TP. Quảng Ngãi | 10 |
| điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử. | 10 |
| Diện tích từng loại nhóm đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 10 |
| Danh sách Hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi đến 30/6/2026 | 10 |
| danh sách chợ trên địa bàn xã Vạn Tường | 10 |
| Danh sách đối tượng thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2025 xã Trà Giang | 10 |
| Cung cấp thông tin phục vụ triển khai Cổng dữ liệu mở tỉnh | 10 |
| Dữ liệu về danh sách các chợ trên địa bàn phường Đức Phổ | 10 |
| DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ DỤC NÔNG | 9 |
| Dữ liệu số thuê bao băng rộng cố định tỉnh Quảng Ngãi (Đến tháng 10/2024) | 8 |
| Bộ dữ liệu về chuyển đổi số | 8 |
| Danh sách Sở hữu trí tuệ | 8 |
| Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo định kỳ cuối năm 2025 trên địa bàn xã Đông Sơn | 6 |
| Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản công; công khai tài sản công năm 2023 tại địa bàn | 6 |
| Các cơ sở khám chữa bệnh và kinh doanh dược trên địa bàn xã | 6 |
| Công bố giá vật tư thiết bị nước tháng 07 năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 6 |
| Công khai số liệu quyết toán ngân sách tại địa bàn trong năm 2023 | 6 |
| PHỤ LUC 1: MỨC GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ | 6 |
| Đính chính lại giá đá dăm đã được công bố tại Công bố giá quý II/2023 | 6 |
| Các Doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn xã | 6 |
| Chỉ số giá xây dựng quý II năm 2026 | 6 |
| BÁO CÁO quyết toán | 6 |
| KẾ HOẠCH Triển khai thực hiện Chính quyền điện tử trên địa bàn xã Dục Nông năm 2026 | 6 |
| Thông tin trường Tiểu học xã Đăk Long | 6 |
| Công chức, viên chức chuyên trách, kiêm nhiệm về chuyển đổi số của Sơn Tây | 6 |
| Báo cáo tổng hợp thống kê thiệt hại dông, lốc, mưa đá trong tháng 4.2026 | 6 |
| Dữ liệu về Kế hoạch Đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm tại địa bàn năm 2024 | 6 |
| KH triển khai Luật Trí tuệ nhân tạo | 6 |
| Thành lập Ban Chỉ đạo tuyển sinh vào mầm non, lớp 1 và lớp 6 năm học 2026 - 2027 xã Trà Giang | 6 |
| Dữ liệu về kế hoạch và kết quả sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn | 6 |
| Quyết định công khai dự toán ngân sách địa phương năm 2024 | 6 |
| Hoạt động của Tổ Công nghệ số cộng đồng trên địa bàn | 6 |
| DS cấp GPXD trên địa bàn từ năm 2022-2024 | 6 |
| Danh sách Hợp tác xã trên địa bàn xã Vạn Tường | 6 |
| Dữ liệu công khai ngân sách địa phương năm 2023 | 5 |
| Trường Trung học cơ sở | 4 |
| DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG THCS TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRÀ GIANG NĂM 2026 | 3 |
| Danh sách sản phẩm thức ăn chăn nuôi | 3 |
| Bộ dữ liệu về lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường | 3 |
| Kế hoạch hoạch chuyển đổi số năm 2025 thành phố Quảng Ngãi | 3 |
| Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua tại dự án | 3 |
| Dữ liệu về các điểm trông giữ xe và giá dịch vụ trên địa bàn xã Kon Plông | 3 |
| Dữ liệu về số học sinh từng cấp trên địa bàn | 3 |
| Danh sách Đề tài Khoa học Công nghệ | 3 |
| DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BÊNH BHYT TRẠM Y TẾ ĐĂK LONG 6 THÁNG 2026 | 3 |
| Danh sách các trường Tiểu học trên địa bàn xã Kon Plông | 3 |
| BỘ DỮ LIỆU MỞ NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO XÃ MỘ ĐỨC | 3 |
| Dữ liệu kiểm kê nguồn nước trong hệ thống công trình thủy lợi | 3 |
| DANH SÁCH CƠ SỞ LƯU TRÚ TRÊN ĐỊA BÀN MINH LONG | 3 |
| Danh mục sách tại Thư viện Tổng hợp tỉnh Quảng Ngãi | 3 |
| Công khai số liệu dự toán ngân sách tại địa bàn trong năm 2024 | 3 |
| bảo tàng tổng hợp quảng ngãi | 3 |
| Kết quả thực hiện Nghị định số 105/2020/NĐ-CP năm 2026 | 3 |
| SOOS LƯỢNG DOANH NGHIỆP XÃ ĐĂK LONG | 3 |
| Diện tích sản xuất trồng trọt 6 tháng đầu năm 2026 | 3 |
| Điểm dịch vụ mua sắm, vui chơi, giải trí trên địa bàn | 3 |
| DS nhóm trẻ MN độc lập trên địa bàn phường | 3 |
| Cơ cấu giống lúa, ngô sản xuất vụ Đông Xuân 2025-2026 trên địa bàn Tỉnh | 3 |
| Dữ liệu về kết quả mua sắm tài sản công năm 2024 | 3 |
| DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ MỘ ĐỨC | 3 |
| Chuyển đổi số tại Sơn Tây năm 2024 | 3 |
| PHỤ LỤC 3: MỨC GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT, XÉT NGHIỆM | 3 |
| Ds trường học trên địa bàn phường | 3 |
| DỮ LIỆU HỘ NGHÈO XÃ ĐĂK LONG, QUẢNG NGÃI | 3 |
| Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 6 tháng đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 3 |
| DANH SÁCH CƠ SỞ BÁN THUỐC TÂY | 3 |
| Dữ liệu về số giáo viên Mầm non trên địa bàn | 3 |
| Dữ liệu các điểm trông giữ xe và giá dịch vụ trên địa bàn | 3 |
| di tích-bảo tàng tổng hợp quảng ngãi | 3 |
| Dữ liệu về số giáo viên các cấp trên địa bàn | 3 |
| Dữ liệu số thuê bao điện thoại cố định tỉnh Quảng Ngãi (Đến tháng 10/2024) | 3 |
| DANH SÁCH HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO XÃ VẠN TƯỜNG | 3 |
| Danh sách các cá nhân đã cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng (đợt 04 năm 2026) | 3 |
| Báo cáo kết quả thực hiện mua sắm tập trung trong năm 2023 | 3 |
| Danh sách các tuyến đường cấm đỗ xe trên địa bàn | 3 |
| Cung cấp thông tin phục vụ thử nghiệm Cổng dữ liệu mở tỉnh liên quan đến lĩnh vực y tế | 3 |
| Dữ liệu về danh mục nhiệm vụ khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo | 3 |
| Dữ liệu về công khai quyết toán ngân sách địa phường năm 2023 | 3 |
| Danh sách doanh nghiệp bưu chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (tính đến ngày 30/06/2026) | 3 |
| LĨNH VỰC VĂN HÓA, DU LỊCH | 3 |
| Báo cáo kết quả sản xuất Nông nghiệp vụ Đông Xuân 2025-2026 và triển khai kế hoạch sản xuất vụ Hè Thu năm 2026 trên địa bàn xã Đông Sơn | 3 |
| Kế hoạch triển khai thi hành Luật Chuyển đổi số trên địa bàn xã Đăk Hà | 3 |
| Thông tin về cơ sở lưu trú du lịch trên địa bàn xã Vạn Tường | 3 |
| Dữ liệu thống kê lao động và việc lam | 2 |
| DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG THCS XÃ TRƯỜNG GIANG | 2 |
| https://opendata.quangngai.gov.vn | 2 |
| Kế hoạch chuyển đổi số xã Bình Minh năm 2026 | 2 |
| Danh sách các Trung tâm đào tạo Tin học trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 1 |
| Thông báo doanh nghiệp hoạt động tư vấn, tuyển chọn lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | 1 |
| Dữ liệu về Tiếp công dân; giải quyết đơn | 1 |
| Giá vật liệu xây dựng tháng 4 năm 2026 | 1 |
| Thông tin dự án đủ điều kiện được bán nhà ở hình thành trong tương lai (Dự án Khu đô thị Chợ mới Hàng Rượu) | 1 |
| Điểm du lịch vui chơi giải trí xã Long Phụng | 1 |
| Danh sách các trường Tiểu học trên địa bàn xã Trà Bồng | 1 |
| KH truyền thông về CĐS 2026 | 1 |
| Dữ liệu các cơ sở bán buôn, bán lẻ thuốc thuộc thẩm quyền quản lý | 1 |
| Danh sách cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý trên địa bàn phường Đức Phổ | 1 |
| Dữ liệu về kết quả mua sắm tài sản công năm 2023 | 1 |
| DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG THCS XÃ TRÀ GIANG NĂM 2026 | 1 |
| Kế hoạch thi hành Luật chuyển giao KHCN | 1 |
| Quyết định công khai dự toán 2024 | 1 |
| DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG MẦM NON TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BÌNH CHƯƠNG | 1 |
| QUYẾT ĐỊNH GIAO TÀI SẢN KẾT CẤU CHỢ CHO TRUNG TÂM CUNG ỨNG DỊCH VỤ CÔNG XÃ BÌNH MINH | 1 |
| Dữ liệu về dự toán, kế hoạch mua sắm tài sản công năm 2024 | 1 |
| Thông báo về việc tuyển chọn hòa giải viên lao động trên địa bàn xã Đăk Hà | 1 |
| Danh sách Nhà trẻ trên địa bàn xã Kon Plông | 1 |
| Giá vật liệu xây dựng Quý I năm 2026 | 1 |
| Kế hoạch thanh tra 2026 | 1 |
| Danh sách các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở trên địa bàn phường Trà Câu | 1 |
| Dữ liệu về các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn xã Kon Plông | 1 |
| DANH SÁCH GIÁ THUỐC Y TẾ XÃ ĐĂK LONG | 1 |
| Giá thiết bị thi công | 1 |
| Quyết định thành lập các nhóm trẻ tư thục | 1 |
| Kế hoạch tuyển sinh đối với trường phổ thông nội trú liên cấp | 1 |
| KẾ HOẠCH Tuyển chọn, bổ nhiệm hòa giải viên lao động năm 2026 | 1 |
| KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾT LUẬN THANH TRA 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2026 | 1 |
| DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG TH&THCS TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BÌNH CHƯƠNG | 1 |
| DI TICH VAN HOA | 1 |
| Trường tiểu học | 1 |
| Dữ liệu các đầu sách, báo, tạp chí, tài liệu ở các thư viện trên địa bàn | 1 |
| LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP - MÔI TRƯỜNG XÃ MỘ ĐỨC | 1 |
| DANH SÁCH HỘ NGHÈO, CẬN NGHÈO XÃ BÌNH CHƯƠNG NĂM 2025 | 1 |
| Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát Kế hoạch triển Khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia trên địa bàn xã Đăk Hà năm 2026 | 1 |
| KH thực hiện NQ 57 | 1 |
| Chỉ số giá xây dựng Quý I năm 2026 | 1 |
| Danh sách nhóm trẻ mầm non độc lập phường Trương Quang Trọng | 1 |
| Dữ liệu các cơ sở bán buôn, bán lẻ thuốc thuộc thẩm quyền quản lý trên địa bàn phường Đức Phổ | 1 |
| Danh sách xe tập lái trên địa bàn | 1 |
| DANH SÁCH CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH XÃ ĐĂK LONG | 1 |
| Kế hoạch - Trien khai QD157.TTg - Truyền thông thực hiện NQ71-GDĐT | 1 |
| HTX nông nghiệp trên địa bàn xã Sa Thầy | 1 |
| Dữ liệu về sở hữu công nghiệp | 1 |
| TĂNG CƯỜNG QL CÁC ĐIỂM DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TỊNH KHÊ | 1 |
| hiện vật , hình ảnh trưng bày- bảo tàng tổng hợp tỉnh | 1 |
| Công tác PCTN 06 tháng đầu năm 2026 | 1 |
| điểm du lịch | 1 |
| Đề xuất danh mục nhu cầu công nghệ xã Trà Giang năm 2026 | 1 |
| DANH SÁCH NHÀ TRẺ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRÀ GIANG NĂM 2026 | 1 |
| Kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình hỗ trợ phát triển thị trường lao động trên địa bàn xã Đăk Hà năm 2026 | 1 |
| KH triển khai Luật CĐS | 1 |
| Dữ liệu về kế hoạch và kết quả sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản xã Trường Giang | 1 |
| DANH SÁCH TRƯỜNG MẦM NON TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRÀ GIANG NĂM 2026 | 1 |
| Báo cáo thống kê kỳ Mầm non năm học 2025-2026 | 1 |
| Dữ liệu chuyên gia khoa học công nghệ | 1 |
| Thông tin Trường PTDTBT THCS xã Đăk Long | 1 |
| KH hỗ trợ tạo việc làm và đẩy mạnh đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | 1 |
| Dữ liệu số hộ nghèo trên địa bàn xã Đăk Hà | 1 |
| BC ĐIỂM INTERNET | 1 |
| Trường mầm non | 1 |
| bảo vật quốc gia- bảo tàng tổng hợp quảng Ngãi | 1 |
| Trường Tiểu học xã Đăk Long | 1 |
| Quyết định về việc kiện toàn thành viên Tổ công nghệ số cộng đồng thôn trên địa bàn xã Đông Sơn | 1 |
| Báo cáo công tác PCTNTC quý I/2026 | 1 |
| DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG MẪU GIÁO, MẦM NON TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG ĐỨC PHỔ | 1 |
| Di tích lịch sử cách mạng Điểm cao 601 | 1 |
| Danh sách hộ nông lâm nghư nghiệp có mức sống trung bình năm 2026 | 1 |
| Chuyển đổi số tại Sơn Tây giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030 | 1 |
| Danh sách các điểm kinh doanh truy cập Internet trên địa bàn xã Đăk Hà | 1 |
| Danh sách cá nhân tham gia đề tài Khoa học Công nghệ | 1 |
| BỘ LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, VIỆC LÀM XÃ MỘ ĐỨC | 1 |
| Dữ liệu các HTX trên địa bàn phường Đức Phổ | 1 |
| Kế hoạch chuyển đổi số năm 2026 trên địa bàn xã Đăk Hà | 1 |
| Báo cáo tổng kết năm học 2025-2026 | 1 |
| số giường bênh xã của trạm y tế xã đăk long | 1 |
| CÁC ĐIỂM DU LỊCH CỘNG ĐỒNG, DU LỊCH NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH | 1 |
| Giáo dục và đào tạo | 1 |
| BỘ DỮ LIỆU LĨNH VỰC Y TẾ XÃ MỘ ĐỨC | 1 |
Thống kê dữ liệu theo đơn vị
| Tổ chức | Số bộ dữ liệu |
|---|---|
| Xã Kon Đào | 109 |
| Sở Xây dựng | 63 |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | 35 |
| Xã Tu Mơ Rông | 28 |
| Xã Đăk Hà | 26 |
| Xã Mộ Đức | 24 |
| Xã Tư Nghĩa | 22 |
| Xã Trà Giang | 21 |
| Sở Y tế | 21 |
| Sở Khoa học và Công nghệ | 21 |
| Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 18 |
| Xã Minh Long | 16 |
| Xã Đăk Long | 15 |
| Phường Đức Phổ | 15 |
| Xã Tịnh Khê | 14 |
| Xã Sơn Tịnh | 14 |
| Xã Sơn Tây | 13 |
| Xã Ba Tơ | 12 |
| Xã Bình Minh | 11 |
| Xã Trường Giang | 9 |
| Sở Giáo dục và Đào tạo | 9 |
| Sở Công thương | 8 |
| Xã Lân Phong | 7 |
| Xã Mỏ Cày | 7 |
| Phường Trương Quang Trọng | 7 |
| Xã Kon Plông | 7 |
| Xã Đông Sơn | 6 |
| Thanh tra tỉnh | 6 |
| Sở Nội vụ | 6 |
| Phường Nghĩa Lộ | 6 |
| Xã Vạn Tường | 6 |
| Xã Sơn Hạ | 5 |
| Phường Đăk Bla | 5 |
| Xã Bình Chương | 5 |
| Sở Tài chính | 4 |
| Đặc khu Lý Sơn | 4 |
| Xã Dục Nông | 4 |
| Xã Long Phụng | 4 |
| Xã Sơn Hà | 3 |
| Xã Nghĩa Hành | 3 |
| Cục thống kê | 3 |
| Xã Trà Bồng | 3 |
| Sở Tư pháp | 3 |
| Xã Sơn Linh | 2 |
| BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi | 2 |
| Trung tâm Chuyển đổi số tỉnh Quảng Ngãi | 1 |
| Phường Trà Câu | 1 |
| Xã Đăk Ui | 1 |
| Xã Bình Sơn | 1 |
| VP UBND tỉnh Quảng Ngãi | 1 |
| Xã Ba Xa | 1 |
| Ngân hàng nhà nước tỉnh Quảng Ngãi | 1 |
Thống kê dữ liệu theo lĩnh vực
| Lĩnh vực | Số bộ dữ liệu |
|---|---|
| Lĩnh vực giáo dục | 34 |
| Lĩnh vực Nông nghiệp, Môi trường | 19 |
| Lĩnh vực xây dựng | 17 |
| Lĩnh vực kinh tế | 13 |
| Lĩnh vực bưu chính viễn thông | 13 |
| Lĩnh vực văn hóa, du lịch | 9 |
| Lĩnh vực tài chính | 7 |
| Lĩnh vực giao thông vận tải | 7 |
| Lĩnh vực khoa học và công nghệ | 6 |
| Lĩnh vực lao động, việc làm | 4 |
| Lĩnh vực y tế sức khỏe | 3 |
| Lĩnh vực truyền thông | 1 |
