Thống kê lượt truy cập dữ liệu
| Bộ dữ liệu | Tổng lượt truy cập |
|---|---|
| Danh sách chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 1.294.869 |
| Danh sách cửa hàng xăng dầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 733.247 |
| Danh sách trường THPT trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 696.491 |
| Danh sách trung tâm ngoại ngữ, tin học trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 623.111 |
| Danh sách các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 504.820 |
| Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Quảng Ngãi | 394.321 |
| Danh sách bưu cục tại tỉnh Quảng Ngãi | 369.651 |
| Danh sách các trường Mầm non, Tiểu học và THCS trên địa bàn | 354.453 |
| Thông tin về diện tích, dân số các địa phương trong tỉnh Quảng Ngãi | 309.801 |
| Danh sách siêu thị và hạ tầng thương mại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 309.067 |
| Báo cáo lãi suất tiền gửi tại các ngân hàng trên địa bàn tỉnh | 285.612 |
| Danh sách cơ sở lưu trú đã được thẩm định và phân theo địa bàn tại tỉnh Quảng Ngãi | 261.370 |
| Thông tin các quầy thuốc trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 255.772 |
| Danh sách trường học trên địa bàn | 248.590 |
| Danh sách trường mầm non, tiểu học và THCS trên địa bàn | 236.936 |
| Dữ liệu về số lượng học sinh và giáo viên các cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 224.475 |
| Danh sách các trường Mầm non, Tiểu học và THCS trên địa bàn | 216.048 |
| Danh sách các cơ sở khám, chữa bệnh tại tỉnh Quảng Ngãi | 201.489 |
| Danh mục quy chuẩn kỹ thuật sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của bộ khoa học và công nghệ | 161.191 |
| Danh sách các công ty lữ hành tại tỉnh Quảng Ngãi | 160.812 |
| Danh sách trường mầm non, tiểu học, THCS và THPT trên địa bàn Sơn Tây | 156.233 |
| Danh sách các cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống tại Quảng Ngãi | 147.129 |
| Danh sách các trường mầm non, tiểu học và THCS trên đại bàn thành phố Quảng Ngãi | 128.514 |
| Thông tin bưu điện tại các xã thuộc tỉnh Quảng Ngãi | 116.670 |
| Danh sách cơ sở lưu trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 112.495 |
| Thông tin Bưu cục tại tỉnh Quảng Ngãi | 105.721 |
| Danh sách các cơ sở nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh | 101.048 |
| Thông tin các trường mầm non, tiểu học, thcs, th&thcs trên địa bàn | 99.660 |
| Tỉ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động tại tỉnh Quảng Ngãi qua các năm (Từ 2020 đến 2022) | 98.577 |
| Danh sách các dự án thuộc khu kinh tế Dung Quất và các khu công nghiệp Quảng Ngãi | 95.492 |
| Danh sách các doanh nghiệp đã đăng ký trên địa bàn tỉnh | 94.154 |
| Quy hoạch Trạm BTS | 93.380 |
| Danh sách doanh nghiệp bán hàng đa cấp thông báo hoạt động trên đại bàn tỉnh Quảng Ngãi | 93.119 |
| Dữ liệu vị trí các công trình báo hiệu đường bộ gồm đèn tín hiệu giao thông, biển báo hiệu | 92.070 |
| Danh sách trường tiểu học và THCS trên địa bàn | 78.624 |
| Dữ liệu về số giáo viên và học sinh Trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 75.090 |
| Thông tin lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm | 72.754 |
| Danh mục các loại thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam | 70.959 |
| Danh sách các cơ sở phục vụ Internet, game tại huyện Lý Sơn | 70.801 |
| Danh sách bưu điện văn hóa tại các xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 70.123 |
| Giá ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 66.484 |
| Danh sách doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | 65.802 |
| Danh sách các các cơ sở giáo dục đại học trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 65.045 |
| Thông tin về lĩnh vực giáo dục tại huyện Lý Sơn | 63.950 |
| Cập nhật danh sách cảnh báo các sản phẩm có nguy cơ bị điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, gian lận xuất xứ và chuyển tải bất hợp pháp | 63.723 |
| Danh sách các trường đạt chuẩn quốc gia trên địa bàn tính đến ngày 01/12/2023 | 62.237 |
| Danh sách cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh | 60.658 |
| Danh sách các doanh nghiệp đang hoạt động tại cụm công nghiệp | 60.464 |
| Danh sách các cơ sở đào tạo, trung tâm sát hách lái xe cơ giới đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 57.560 |
| Danh sách các đơn vị kinh doanh dịch vụ vận tải trên địa bàn tỉnh | 56.361 |
| Thông tin đại lý bưu điện tại Quảng Ngãi | 55.003 |
| Quy chế quản lý khu bảo tồn biển Lý Sơn tỉnh Quảng Ngãi | 54.113 |
| Danh sách các trường MG, TH, THCS và THPT trên địa bàn | 53.860 |
| Danh sách trường THPT trên địa bàn Tư Nghĩa | 53.377 |
| Dữ liệu các Ga đường sắt trong phạm vi lãnh thổ tỉnh | 53.023 |
| Dữ liệu website đã thực hiện thông báo thiết lập website thương mại điện tử bán hàng; đăng ký cung cấp dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử với bộ công thương | 51.701 |
| Dữ liệu các tổ chức, cá nhân chăn nuôi trang trại quy mô lớn | 51.553 |
| Dữ liệu mạng lưới tuyến, biểu đồ chạy xe trên tuyến, giá vé xe buýt trên địa bàn | 51.502 |
| Danh sách thư viện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 50.889 |
| Danh sách các trường mầm non trên địa bàn tính đến ngày 01/12/2023 | 50.688 |
| Số liệu về ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản tại tỉnh Quảng Ngãi | 50.426 |
| Tư vấn điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản vùng biển ven bờ và nghề cá thương phẩm tỉnh Quảng Ngãi | 50.064 |
| Danh sách các trường TH, THCS trên địa bàn | 49.795 |
| Kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2022 | 46.651 |
| Danh sách cấp phép xây dựng trên địa bàn TP.Quảng Ngãi từ năm 2011 đến năm 2023 | 44.354 |
| Công bố hạn ngạch Giấy phép khai thác thủy sản trên biển | 44.243 |
| Dữ liệu hoạt động chăn nuôi phân theo địa bàn | 43.491 |
| Danh sách XMCD đã đăng ký trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 43.444 |
| Thông tin về trung tâm GDTX-GDNN trên địa bàn | 43.173 |
| Danh sách điểm phục vụ bưu chính tại Quảng Ngãi | 42.867 |
| Thông tin về phân vùng rủi ro thiên tai tại tỉnh Quảng Ngãi | 42.657 |
| Dữ liệu các loại phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo an toàn cho người tiêu dùng, khuyến cáo người dân sử dụng | 42.013 |
| Danh sách các doanh nghiệp vừa và nhỏ trên địa bàn | 40.645 |
| Dữ liệu thông tin trên đường cao tốc trong phạm vi lãnh thổ tỉnh. | 39.744 |
| Dữ liệu các bến cảng, hệ thống cảng biển nội tỉnh | 39.461 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng tháng 02 năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 38.640 |
| Danh mục đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ nghiệm thu năm 2022, 2023 | 38.037 |
| Dữ liệu về bảo hộ giống cây trồng | 37.937 |
| Danh sách các hội, hiệp hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 37.907 |
| Danh sách các hãng taxi tại tỉnh Quảng Ngãi | 37.321 |
| Dữ liệu về dinh dưỡng đất, sử dụng đất nông nghiệp | 37.281 |
| Danh sách các tuyến cố định hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô | 37.257 |
| Danh mục dự án đầu tư vào khu kinh tế Dung Quất và các khu công nghiệp Quảng Ngãi | 36.821 |
| Danh mục các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh | 36.357 |
| Dữ liệu công khai ngân sách cấp tỉnh | 35.924 |
| Dữ liệu các điểm đỗ xe công cộng trên địa bàn | 35.432 |
| Dữ liệu về giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định | 35.330 |
| Công bố danh sách các tổ chức được ủy quyền tổ chức thực hiện tái chế sản phẩm, bao bì và Thông báo về công bố danh sách các đơn vị tái chế sản phẩm, bao bì | 34.637 |
| Tuyến đường cấm đỗ xe ô tô, cấm dừng xe và đỗ xe ô tô trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi | 34.424 |
| Danh sách các trường MN, TH, THCS và THPT trên địa bàn | 34.397 |
| Danh sách đơn vị tổ chức hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài trên địa bàn tỉnh | 34.283 |
| Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 34.100 |
| Danh sách điểm vui chơi, giải trí | 34.089 |
| Dữ liệu các cơ sở giáo dục thường xuyên (trực thuộc Sở) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 33.678 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng tháng 4 năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và đính chính công bố giá vật liệu Quý I/2024 | 33.104 |
| Trạm BTS trên địa bàn | 32.910 |
| DANH SÁCH CÁC TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI | 32.587 |
| Công bố giá Vật liệu xây dựng Quý II năm 2024 | 32.531 |
| Danh sách các trường THPT và Trung tâm GDNN-GDTX trên địa bàn | 32.522 |
| Số lượng cấp mới giấy phép lái xe tại tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn từ năm 2012-2023 | 32.232 |
| Công bố giá đất làm vật liệu đắp và san lấp | 31.686 |
| Danh sách tổ chức/người thực hiện trợ giúp pháp lý | 31.528 |
| Công bố giá VLXD Quý III năm 2023 trên địa bàn tỉnh | 30.999 |
| Danh sách các quỹ hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 30.450 |
| Điểm truy nhập Internet và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn TP. Quảng Ngãi | 30.106 |
| Danh sách đăng ký kinh doanh tại Sơn Tây | 29.378 |
| Dữ liệu về dự toán, kế hoạch mua sắm tài sản công | 28.882 |
| Danh mục các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh triển khai năm 2022, 2023 | 28.499 |
| Công bố giá vật liệu tháng 11 năm 2023 | 27.652 |
| Thông tin về hiện trạng rừng tại tỉnh Quảng Ngãi năm 2022 | 26.483 |
| Dữ liệu về hoạt động trồng trọt trên địa bàn tỉnh năm 2023 | 26.248 |
| DANH MỤC DI TÍCH CẤP QUỐC GIA, QUỐC GIA ĐẶC BIỆT | 26.118 |
| Thông tin về số lượng giáo viên, học sinh các trường mn, th, thcs trên địa bàn | 23.625 |
| Công bố giá thiết bị điện tháng 01/2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 23.468 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 23.189 |
| Dữ liệu các nhà trẻ, trường mầm non trên địa bàn | 23.009 |
| Biểu mẫu chữ ký số | 22.597 |
| Danh sách các cơ sở kinh doanh dịch vụ Internet và trò chơi điện tử trên địa bàn | 22.009 |
| Số lượng giáo viên, học viên các cấp: Mầm non, tiểu học và THCS trên địa bàn | 21.635 |
| Số lớp, học sinh các cấp MN, TH, THCS trên địa bàn tính đến ngày 01/12/2023 | 21.601 |
| Công bố giá cát làm vật liệu xây dựng tháng 01/2024 | 21.551 |
| Danh sách các cơ sơ giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn Tư Nghĩa | 21.534 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng tháng 10 năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 21.431 |
| Danh sách các Tổ chức, cá nhân thuộc diện phải kê khai giá cát làm vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 20.983 |
| Công bố giá vật tư thiết bị điện, nước quý IV năm 2023 | 20.914 |
| Thông tin chung về dữ liệu các ngành, lĩnh vực trên địa bàn | 20.285 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng tháng 8 năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 20.197 |
| Công trình được cấp phép xây dựng năm 2023 trên địa bàn | 20.143 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng quý IV năm 2023 trên địa bản tỉnh Quảng Ngãi | 19.755 |
| Công bố giá vật tư thiết bị điện quý II/2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 19.584 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng chủ yếu tháng 07 năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 18.870 |
| Danh sách HTX trên địa bàn sơn tây | 18.856 |
| Dữ liệu về số giáo viên và học sinh từng cấp học trên địa bàn | 18.158 |
| Thông tin về kết quả kiểm kê rừng tại tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn năm 2014-2016 | 18.093 |
| Các khu dịch vụ mua sắm, vui chơi, giả trí và Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử năm 2023 | 18.048 |
| Thông tin về kế hoạch sản xuất, trồng trọt năm 2024 tại Sơn Tây | 17.952 |
| Công bố giá vật liệu tháng 01/2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 17.720 |
| Danh sách nhà trẻ trên địa bàn Tư Nghĩa | 17.508 |
| Danh mục cấp GPXD trên địa bàn Tư Nghĩa năm 2023 | 17.276 |
| Đính chính lại giá đá dăm đã được công bố tại Công bố giá quý II/2023 | 17.112 |
| PHỤ LỤC : DANH MỤC THUỐC TRÚNG THẦU SỬ DỤNG TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TỪ 10/2024 - 10/2026 | 16.963 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng tháng 08 năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 15.955 |
| Số lượng giáo viên, học sinh các cấp: Mầm non, tiểu học và THCS trên địa bàn | 15.765 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng chủ yếu quý II/2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 14.953 |
| Thông tin về dự toán ngân sách năm 2023 của Sơn Tây | 14.501 |
| Công bố giá vật tư thiết bị nước quý II/2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 14.485 |
| Công bố giá vật tư thiết bị nước tháng 07 năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 14.047 |
| Thông tin chung về dữ liệu các ngành, lĩnh vực trên địa bàn | 13.858 |
| DI TÍCH LỊCH SỬ VĂN HÓA, DANH LAM THẮNG CẢNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI | 13.787 |
| Số lượng giáo viên, học viên các cấp: Mầm non, tiểu học và THCS trên địa bàn | 13.621 |
| DANH MỤC DI TÍCH PHI VẬT THỂ | 12.746 |
| DS CÁC CS KCB BHYT NHẬN ĐK KHÁM, CHỮA BỆNH BHYT BAN ĐẦU CHO NGƯỜI THAM GIA BHYT 2024 | 12.535 |
| Công bố chỉ số giá xây dựng từ tháng 01 đến tháng 9, Quý I đến Quý III năm 2024 | 12.266 |
| Danh sách các hội, hiệp hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi tính đến tháng 09/2024 | 11.957 |
| DANH MỤC CÁC DI TÍCH ĐƯỢC XẾP HẠNG CẤP TỈNH | 11.615 |
| Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng | 11.352 |
| PHỤ LỤC 1: MỨC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE | 9.427 |
| Danh sách cấp giấy phép xây dựng | 9.203 |
| PHỤ LỤC 3: MỨC GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT, XÉT NGHIỆM | 9.171 |
| DANH SÁCH CƠ SỞ ĐÃ ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ATTP (10-10-2024) | 8.873 |
| Cơ sở KCB chi tiết | 8.868 |
| BẢO VẬT QUỐC GIA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI | 8.615 |
| BIỂU MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH TỰ CÔNG BỐ CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN TIÊM CHỦNG | 8.482 |
| Cung cấp thông tin phục vụ thử nghiệm Cổng dữ liệu mở tỉnh liên quan đến lĩnh vực y tế | 8.306 |
| Dữ liệu số thuê bao băng rộng cố định tỉnh Quảng Ngãi (Đến tháng 10/2024) | 8.143 |
| Báo cáo số liệu trường, lớp, học sinh và đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên nhân viên năm học 2024-2025 trên địa bàn | 7.704 |
| Dữ liệu lĩnh vực giáo dục.. | 7.412 |
| Thông tin về số lượng cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên tại các trường THCS trên địa bàn | 7.361 |
| DS CÁC CS KCB BHYT NHẬN ĐK KHÁM, CHỮA BỆNH BHYT BAN ĐẦU CHO NGƯỜI THAM GIA BHYT 2024 | 6.766 |
| DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ ĐƯỢC CẤP, CẤP LẠI, GIA HẠN | 6.763 |
| Thông tin về các trường mầm non trên địa bàn | 6.518 |
| bảo vật quốc gia- bảo tàng tổng hợp quảng Ngãi | 6.295 |
| Dữ liệu về điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn huyện | 5.916 |
| Công bố giá VLXD Quý III năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 5.738 |
| PHỤ LUC 1: MỨC GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ | 5.703 |
| Thông báo đấu giá | 5.663 |
| Dữ liệu số thuê bao điện thoại di động tỉnh Quảng Ngãi (Đến tháng 10/2024) | 5.501 |
| DS cấp GPXD trên địa bàn từ năm 2022-2024 | 5.497 |
| Dữ liệu công khai thu và chi ngân sách địa phương năm 2024 | 5.354 |
| Thông tin về số lượng cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên tại các trường tiểu học trên địa bàn | 5.032 |
| Dữ liệu về kết quả mua sắm tài sản công | 4.941 |
| Dữ liệu về các DN vừa và nhỏ trên địa bàn | 4.933 |
| Dữ liệu về dự toán, kế hoạch mua sắm tài sản công năm 2024 | 4.895 |
| Danh sách các cơ sở sản xuất kinh doanh lĩnh vực Công thương trên địa bàn | 4.822 |
| Du lịch nông thôn | 4.781 |
| Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ năm 2024; mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ và giải pháp chủ yếu năm 2025 của Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Tư Nghĩa | 4.690 |
| di tích-bảo tàng tổng hợp quảng ngãi | 4.558 |
| CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI, QUỐC PHÒNG, AN NINH NĂM 2024, CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2025 HUYỆN TƯ NGHĨA | 4.554 |
| Dữ liệu về dự toán, kế hoạch mua sách tài sản công 2024 | 4.539 |
| Dữ liệu về phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm và động vật thủy sản trên địa bàn | 4.509 |
| Dữ liệu về Di tích lịch sử trên địa bàn | 4.332 |
| Báo cáo thông tin về học sinh tiểu học tại Tư Nghĩa năm học 2024-2025 | 4.302 |
| di tích-bảo tàng tổng hợp quảng ngãi | 4.277 |
| Dữ liệu số thuê bao điện thoại cố định tỉnh Quảng Ngãi (Đến tháng 10/2024) | 4.231 |
| điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử. | 4.216 |
| Kế hoạch mua sắm và cấp không thu tiền một số mặt hàng thiết yếu cho đồng bào dân tộc thiểu số nhân dịp Tết Nguyên đán Giáp Thìn | 4.170 |
| Kế hoạch triển khai thực hiện các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội lĩnh vực lâm nghiệp trên địa bàn năm 2024 | 4.151 |
| Dữ liệu về công khai quyết toán ngân sách địa phường năm 2023 | 4.144 |
| bảo tàng tổng hợp quảng ngãi | 4.079 |
| BÁO CÁO quyết toán | 4.056 |
| DANH SÁCH CƠ SỞ LƯU TRÚ TRÊN ĐỊA BÀN MINH LONG | 4.006 |
| Danh sách các giáo viên các cấp học địa bàn | 3.955 |
| DANH SÁCH HỢP TÁC XÃ TRÊN ĐỊA BÀN NĂM 2024 | 3.910 |
| Chuyển đổi số tại Sơn Tây năm 2024 | 3.838 |
| Công nghệ thông tin | 3.750 |
| CÁC ĐIỂM DU LỊCH CỘNG ĐỒNG, DU LỊCH NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH | 3.621 |
| Dữ liệu về số giáo viên THCS trên địa bàn | 3.577 |
| Dữ liệu về số học sinh từng cấp trên địa bàn | 3.542 |
| Dữ liệu về Kế hoạch Đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm tại địa bàn năm 2024 | 3.502 |
| Công chức, viên chức chuyên trách, kiêm nhiệm về chuyển đổi số của Sơn Tây | 3.459 |
| danh sách doanh nghiệp vừa và nhỏ | 3.402 |
| DS cấp GPXD trên địa bàn năm 2022 | 3.384 |
| Dữ liệu về các điểm Dịch vụ Karaoke trên địa bàn | 3.368 |
| Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản công; công khai tài sản công năm 2023 tại địa bàn | 3.330 |
| Kế hoạch Phát triển Hạ tầng số trên địa bàn đến năm 2025 và định hướng đến năm 2030 | 3.290 |
| Dữ liệu về Kế hoạch sản suất NN tại địa bàn năm 2024 | 3.257 |
| Dữ liệu về kế hoạch và kết quả sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn | 3.215 |
| KHU, ĐIỂM DU LỊCH ĐƯỢC CÔNG NHẬN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI | 3.206 |
| Kế hoạch bảo vệ rừng, phát triển rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng và quản lý lâm sản năm 2024 trên địa bàn | 3.147 |
| Công khai số liệu quyết toán ngân sách tại địa bàn trong năm 2023 | 3.038 |
| Cung cấp thông tin phục vụ triển khai Cổng dữ liệu mở tỉnh | 2.989 |
| Công khai số liệu dự toán ngân sách tại địa bàn trong năm 2024 | 2.980 |
| Báo cáo thông tin về học sinh THCS tại Tư Nghĩa năm học 2024-2025 | 2.897 |
| Danh mục sách tại Thư viện Tổng hợp tỉnh Quảng Ngãi | 2.818 |
| Danh sách dữ liệu mở | 2.812 |
| CƠ SỞ, GIƯỜNG BỆNH VÀ HOẠT ĐỘNG KHÁM CHỮA BỆNH | 2.805 |
| hiện vật , hình ảnh trưng bày- bảo tàng tổng hợp tỉnh | 2.745 |
| Dữ liệu về việc cấp phép xây dựng trên địa bàn | 2.732 |
| Dữ liệu về số giáo viên các cấp trên địa bàn | 2.603 |
| Hoạt động của Tổ Công nghệ số cộng đồng trên địa bàn | 2.555 |
| Dữ liệu công khai ngân sách địa phương năm 2023 | 2.513 |
| Thông tin các đơn vị trường học trên địa bàn | 2.481 |
| Chuyển đổi số tại Sơn Tây giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030 | 2.462 |
| DS cấp GPXD trên địa bàn năm 2023, 2024 | 2.445 |
| Cấp phép xây dựng tại địa bàn | 2.444 |
| DANH SÁCH DI TÍCH LỊCH SỬ- VĂN HOÁ ĐÃ ĐƯỢC XẾP HẠNG TRÊN ĐỊA BÀN | 2.239 |
| Dữ liệu các khu dịch vụ mua sắm, vui chơi, giải trí trên địa bàn | 2.183 |
| Dữ liệu các đầu sách, báo, tạp chí, tài liệu ở các thư viện trên địa bàn | 2.169 |
| công tác tuyên truyền | 2.133 |
| CÁC CHỈ TIÊU NGÀNH NÔNG NGHIỆP | 2.102 |
| QUYẾT ĐỊNH CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH 2023 | 2.088 |
| Báo cáo kết quả thực hiện mua sắm tập trung trong năm 2023 | 1.998 |
| Dữ liệu về kết quả mua sắm tài sản công năm 2024 | 1.987 |
| Dữ liệu về kết quả mua sắm tài sản công năm 2023 | 1.906 |
| Dữ liệu về số giáo viên Mầm non trên địa bàn | 1.876 |
| Quyết định công khai dự toán ngân sách địa phương năm 2024 | 1.758 |
| Dữ liệu về các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn | 1.690 |
| Dữ liệu về dự toán, kế hoạch mua sắm tài sản công năm 2024 | 1.529 |
| Danh sách các điểm trông xe và giá dịch vụ trên địa bàn | 1.474 |
| Điểm dịch vụ mua sắm, vui chơi, giải trí trên địa bàn | 1.317 |
| Kế hoạch hoạch chuyển đổi số năm 2025 thành phố Quảng Ngãi | 1.240 |
| Hiện trạng rừng | 415 |
| Danh sách cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi | 375 |
| KH truyền thông về CĐS 2026 | 132 |
| DANH SÁCH GIÁO VIÊN XÃ TRƯỜNG GIANG | 90 |
| Dữ liệu thiết bị máy tính các phòng, ban UBND đặc khu | 79 |
| Kế hoạch thi hành Luật chuyển giao KHCN | 76 |
| KH triển khai Luật Trí tuệ nhân tạo | 72 |
| TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG HỌC SINH XÃ TRƯỜNG GIANG | 66 |
| Danh sách các cá nhân đã cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng (đợt 03 năm 2026) | 64 |
| TỔNG HỢP DỮ LIỆU CÁC CƠ SỞ LƯU TRÚ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ KON PLÔNG, TỈNH QUÃNG NGÃI | 37 |
| Danh sách Nhóm trẻ trên địa bàn xã Đông Sơn | 37 |
| Danh sách các cá nhân đã cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng (đợt 04 năm 2026) | 35 |
| Danh sách Trường Mầm non, Tiểu Học, THCS trên địa bàn xã Đông Sơn | 30 |
| BC ĐIỂM INTERNET | 28 |
| Dữ liệu lĩnh vực giáo dục | 27 |
| Trường Trung học cơ sở | 25 |
| Danh sách xe tập lái trên địa bàn | 23 |
| Dữ liệu số hộ nghèo trên địa bàn xã Đăk Hà | 21 |
| Quyết định công khai dự toán 2024 | 21 |
| BÁO CÁO quyết toán quý II | 21 |
| Dữ liệu quy hoạch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 21 |
| Thành lập Ban Chỉ đạo tuyển sinh vào mầm non, lớp 1 và lớp 6 năm học 2026 - 2027 xã Trà Giang | 20 |
| Chỉ số giá xây dựng Quý I năm 2026 | 20 |
| KH triển khai Luật CĐS | 20 |
| Thông tin Trường PTDTBT THCS xã Đăk Long | 19 |
| Bộ dữ liệu về chuyển đổi số | 18 |
| Cấp chứng chỉ hành nghề HĐXD (Hạng II và III) Đợt 05 năm 2026 | 18 |
| Báo cáo tổng hợp thống kê thiệt hại dông, lốc, mưa đá trong tháng 4.2026 | 18 |
| Danh sách cơ sở buôn bán thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 15 |
| Kế hoạch - Trien khai QD157.TTg - Truyền thông thực hiện NQ71-GDĐT | 15 |
| Kế hoạch triển khai thi hành Luật Chuyển đổi số trên địa bàn xã Đăk Hà | 15 |
| Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát Kế hoạch triển Khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia trên địa bàn xã Đăk Hà năm 2026 | 15 |
| DỮ LIỆU XÃ XÃ ĐĂK LONG, QUẢNG NGÃI | 14 |
| Thông tin trường Tiểu học xã Đăk Long | 14 |
| Giá thiết bị thi công | 12 |
| Danh sách các trường Trung học cơ sở trên địa bàn | 10 |
| DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG THCS TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRÀ GIANG NĂM 2026 | 10 |
| Bộ dữ liệu về lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường | 10 |
| Giá vật liệu xây dựng năm 2026 | 9 |
| Danh sách các trường Tiểu học trên địa bàn xã Kon Plông | 9 |
| Giá vật liệu xây dựng tháng 4 năm 2026 | 7 |
| Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua tại dự án | 7 |
| Dữ liệu giá dịch vụ khám chữa bệnh theo tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý | 7 |
| Giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 7 |
| BẾN THỦY NỘI ĐỊA QUẢNG NGÃI 2026 | 7 |
| Kết quả thực hiện Nghị định số 105/2020/NĐ-CP năm 2026 | 6 |
| Báo cáo thống kê kỳ THCS năm học 2025-2026 | 6 |
| Các Doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn xã | 6 |
| KH hỗ trợ tạo việc làm và đẩy mạnh đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | 6 |
| Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo định kỳ cuối năm 2025 trên địa bàn xã Đông Sơn | 6 |
| Danh sách nhà yến trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 6 |
| HTX nông nghiệp trên địa bàn xã Sa Thầy | 6 |
| Báo cáo thống kê kỳ Mầm non năm học 2025-2026 | 6 |
| Giá vật liệu xây dựng Quý I năm 2026 | 5 |
| Trường mầm non | 5 |
| Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua | 5 |
| Thông tin trường MN xã Đăk Long | 5 |
| Dữ liệu các cơ sở bán buôn, bán lẻ thuốc thuộc thẩm quyền quản lý | 3 |
| máy tính | 3 |
| Dữ liệu về số giường bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh xã Trà Giang | 3 |
| Danh sách đối tượng thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2025 xã Trà Giang | 3 |
| DANH SÁCH TRƯỜNG MẦM NON TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRÀ GIANG NĂM 2026 | 3 |
| DANH SÁCH NHÀ TRẺ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRÀ GIANG NĂM 2026 | 3 |
| Trường tiểu học | 3 |
| Dữ liệu tổng đàn vật nuôi | 3 |
| Danh sách các trường Mẫu giáo, mầm non trên địa bàn xã Kon Plông | 3 |
| Danh sách cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý | 3 |
| Đề xuất danh mục nhu cầu công nghệ xã Trà Giang năm 2026 | 3 |
| Báo cáo kết quả sản xuất Nông nghiệp vụ Đông Xuân 2025-2026 và triển khai kế hoạch sản xuất vụ Hè Thu năm 2026 trên địa bàn xã Đông Sơn | 3 |
| Công văn triển khai nghị định 295, hỗ trợ dịch vụ viễn thông công ích 2026-2030 | 3 |
| Thông tin dự án đủ điều kiện được bán nhà ở hình thành trong tương lai (Dự án Khu đô thị Chợ mới Hàng Rượu) | 2 |
| Giá vật liệu xây dựng | 2 |
| Báo cáo công tác PCTNTC quý I/2026 | 2 |
| DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG THCS XÃ TRÀ GIANG NĂM 2026 | 1 |
| Kế hoạch thanh tra 2026 | 1 |
| Kết quả thực hiện Nghị định số 105/2020/NĐ-CP | 1 |
| Danh sách các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở trên địa bàn phường Trà Câu | 1 |
| Kế hoạch chuyển đổi số năm 2026 trên địa bàn xã Đăk Hà | 1 |
| DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG MẦM NON TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BÌNH CHƯƠNG | 1 |
| Danh sách các trường Trung học cơ sở trên địa bàn Kon Plông | 1 |
| Danh sách Mẹ Việt Nam anh hùng còn sống trên địa bàn xã Lân Phong | 1 |
| Báo cáo thống kê kỳ Tiểu học năm học 2025-2026 | 1 |
| DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRÀ GIANG | 1 |
| DANH SÁCH HỘ NGHÈO, CẬN NGHÈO XÃ BÌNH CHƯƠNG NĂM 2025 | 1 |
| KH thực hiện NQ 57 | 1 |
Thống kê lượt tải dữ liệu
| Bộ dữ liệu | Tổng lượt tải |
|---|---|
| Danh sách các doanh nghiệp đã đăng ký trên địa bàn tỉnh | 9.024 |
| Danh sách trường THPT trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 8.446 |
| Danh sách cửa hàng xăng dầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 7.518 |
| Giá ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 7.007 |
| Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Quảng Ngãi | 4.409 |
| Danh sách trung tâm ngoại ngữ, tin học trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 2.994 |
| Dữ liệu về số lượng học sinh và giáo viên các cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 2.497 |
| Thông tin các quầy thuốc trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 2.286 |
| Danh sách các trường Mầm non, Tiểu học và THCS trên địa bàn | 2.102 |
| Danh sách các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 2.042 |
| Thông tin các trường mầm non, tiểu học, thcs, th&thcs trên địa bàn | 1.748 |
| Danh sách các trường mầm non, tiểu học và THCS trên đại bàn thành phố Quảng Ngãi | 1.485 |
| Danh sách trường mầm non, tiểu học và THCS trên địa bàn | 1.469 |
| Số liệu về ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản tại tỉnh Quảng Ngãi | 1.395 |
| Danh sách các trường Mầm non, Tiểu học và THCS trên địa bàn | 1.378 |
| Danh mục quy chuẩn kỹ thuật sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của bộ khoa học và công nghệ | 1.348 |
| Danh sách các doanh nghiệp vừa và nhỏ trên địa bàn | 1.306 |
| Danh sách các cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống tại Quảng Ngãi | 1.283 |
| Công bố giá đất làm vật liệu đắp và san lấp | 1.264 |
| Danh sách các cơ sở khám, chữa bệnh tại tỉnh Quảng Ngãi | 1.132 |
| Danh sách chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 1.081 |
| Danh sách các đơn vị kinh doanh dịch vụ vận tải trên địa bàn tỉnh | 1.008 |
| Danh sách trường học trên địa bàn | 982 |
| Danh mục các loại thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam | 961 |
| Danh sách các doanh nghiệp đang hoạt động tại cụm công nghiệp | 852 |
| Danh sách trường mầm non, tiểu học, THCS và THPT trên địa bàn Sơn Tây | 820 |
| Danh sách trường tiểu học và THCS trên địa bàn | 782 |
| Danh sách các công ty lữ hành tại tỉnh Quảng Ngãi | 746 |
| Thông tin về diện tích, dân số các địa phương trong tỉnh Quảng Ngãi | 741 |
| Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 688 |
| Danh sách cơ sở lưu trú đã được thẩm định và phân theo địa bàn tại tỉnh Quảng Ngãi | 681 |
| Dữ liệu về dinh dưỡng đất, sử dụng đất nông nghiệp | 633 |
| Dữ liệu về bảo hộ giống cây trồng | 565 |
| Danh sách đơn vị tổ chức hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài trên địa bàn tỉnh | 565 |
| Dữ liệu các tổ chức, cá nhân chăn nuôi trang trại quy mô lớn | 525 |
| Công bố danh sách các tổ chức được ủy quyền tổ chức thực hiện tái chế sản phẩm, bao bì và Thông báo về công bố danh sách các đơn vị tái chế sản phẩm, bao bì | 507 |
| Công bố giá VLXD Quý III năm 2023 trên địa bàn tỉnh | 496 |
| Danh sách các trường TH, THCS trên địa bàn | 496 |
| Danh sách cơ sở lưu trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 496 |
| Dữ liệu vị trí các công trình báo hiệu đường bộ gồm đèn tín hiệu giao thông, biển báo hiệu | 495 |
| Danh mục các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh | 465 |
| Tỉ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động tại tỉnh Quảng Ngãi qua các năm (Từ 2020 đến 2022) | 389 |
| Dữ liệu về hoạt động trồng trọt trên địa bàn tỉnh năm 2023 | 386 |
| Số lượng cấp mới giấy phép lái xe tại tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn từ năm 2012-2023 | 379 |
| Dữ liệu hoạt động chăn nuôi phân theo địa bàn | 378 |
| Công bố giá Vật liệu xây dựng Quý II năm 2024 | 378 |
| Thông tin về lĩnh vực giáo dục tại huyện Lý Sơn | 378 |
| Quy hoạch Trạm BTS | 357 |
| Danh mục đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ nghiệm thu năm 2022, 2023 | 345 |
| Danh sách các dự án thuộc khu kinh tế Dung Quất và các khu công nghiệp Quảng Ngãi | 333 |
| Dữ liệu mạng lưới tuyến, biểu đồ chạy xe trên tuyến, giá vé xe buýt trên địa bàn | 325 |
| Tư vấn điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản vùng biển ven bờ và nghề cá thương phẩm tỉnh Quảng Ngãi | 325 |
| Danh sách các tuyến cố định hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô | 300 |
| Danh sách các cơ sở nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh | 300 |
| Danh sách các trường mầm non trên địa bàn tính đến ngày 01/12/2023 | 292 |
| Danh sách các các cơ sở giáo dục đại học trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 284 |
| Danh sách cấp giấy phép xây dựng | 276 |
| Danh sách doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | 263 |
| Công bố hạn ngạch Giấy phép khai thác thủy sản trên biển | 262 |
| Danh sách cấp phép xây dựng trên địa bàn TP.Quảng Ngãi từ năm 2011 đến năm 2023 | 256 |
| Danh sách các trường MG, TH, THCS và THPT trên địa bàn | 253 |
| Danh sách siêu thị và hạ tầng thương mại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 253 |
| DS CÁC CS KCB BHYT NHẬN ĐK KHÁM, CHỮA BỆNH BHYT BAN ĐẦU CHO NGƯỜI THAM GIA BHYT 2024 | 238 |
| Dữ liệu về số giáo viên và học sinh Trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 231 |
| Dữ liệu các loại phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo an toàn cho người tiêu dùng, khuyến cáo người dân sử dụng | 231 |
| Danh sách cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh | 231 |
| Công bố chỉ số giá xây dựng từ tháng 01 đến tháng 9, Quý I đến Quý III năm 2024 | 210 |
| Kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2022 | 202 |
| Dữ liệu các nhà trẻ, trường mầm non trên địa bàn | 190 |
| Dữ liệu về giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định | 171 |
| Thông tin về hiện trạng rừng tại tỉnh Quảng Ngãi năm 2022 | 171 |
| Số lượng giáo viên, học sinh các cấp: Mầm non, tiểu học và THCS trên địa bàn | 171 |
| DANH SÁCH CƠ SỞ ĐÃ ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ATTP (10-10-2024) | 159 |
| Danh mục dự án đầu tư vào khu kinh tế Dung Quất và các khu công nghiệp Quảng Ngãi | 153 |
| DI TÍCH LỊCH SỬ VĂN HÓA, DANH LAM THẮNG CẢNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI | 153 |
| Thông tin lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm | 153 |
| Danh mục các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh triển khai năm 2022, 2023 | 153 |
| Danh sách các cơ sở phục vụ Internet, game tại huyện Lý Sơn | 136 |
| danh sách doanh nghiệp vừa và nhỏ | 136 |
| Dữ liệu website đã thực hiện thông báo thiết lập website thương mại điện tử bán hàng; đăng ký cung cấp dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử với bộ công thương | 136 |
| Thông tin về trung tâm GDTX-GDNN trên địa bàn | 135 |
| Công trình được cấp phép xây dựng năm 2023 trên địa bàn | 127 |
| Thông tin Bưu cục tại tỉnh Quảng Ngãi | 120 |
| Danh sách các cơ sở kinh doanh dịch vụ Internet và trò chơi điện tử trên địa bàn | 120 |
| Công bố giá vật liệu tháng 11 năm 2023 | 120 |
| Danh sách các trường THPT và Trung tâm GDNN-GDTX trên địa bàn | 120 |
| PHỤ LỤC : DANH MỤC THUỐC TRÚNG THẦU SỬ DỤNG TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TỪ 10/2024 - 10/2026 | 116 |
| Danh sách doanh nghiệp bán hàng đa cấp thông báo hoạt động trên đại bàn tỉnh Quảng Ngãi | 107 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng tháng 8 năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 105 |
| Dữ liệu về số giáo viên và học sinh từng cấp học trên địa bàn | 105 |
| Tuyến đường cấm đỗ xe ô tô, cấm dừng xe và đỗ xe ô tô trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi | 105 |
| DANH SÁCH CÁC TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI | 92 |
| Thông tin về phân vùng rủi ro thiên tai tại tỉnh Quảng Ngãi | 91 |
| Thông tin về số lượng giáo viên, học sinh các trường mn, th, thcs trên địa bàn | 91 |
| Danh sách XMCD đã đăng ký trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 91 |
| Thông tin chung về dữ liệu các ngành, lĩnh vực trên địa bàn | 91 |
| Các khu dịch vụ mua sắm, vui chơi, giả trí và Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử năm 2023 | 91 |
| Danh mục cấp GPXD trên địa bàn Tư Nghĩa năm 2023 | 91 |
| Dữ liệu các bến cảng, hệ thống cảng biển nội tỉnh | 91 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng tháng 4 năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và đính chính công bố giá vật liệu Quý I/2024 | 91 |
| Dữ liệu lĩnh vực giáo dục.. | 87 |
| Công bố giá VLXD Quý III năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 78 |
| Dữ liệu số thuê bao điện thoại di động tỉnh Quảng Ngãi (Đến tháng 10/2024) | 78 |
| Báo cáo số liệu trường, lớp, học sinh và đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên nhân viên năm học 2024-2025 trên địa bàn | 78 |
| Danh sách các trường MN, TH, THCS và THPT trên địa bàn | 78 |
| Danh sách đăng ký kinh doanh tại Sơn Tây | 78 |
| Danh sách các hãng taxi tại tỉnh Quảng Ngãi | 78 |
| Dữ liệu các cơ sở giáo dục thường xuyên (trực thuộc Sở) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 78 |
| Kế hoạch Phát triển Hạ tầng số trên địa bàn đến năm 2025 và định hướng đến năm 2030 | 77 |
| Danh sách các hội, hiệp hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi tính đến tháng 09/2024 | 75 |
| Danh sách trường THPT trên địa bàn Tư Nghĩa | 72 |
| Công bố giá thiết bị điện tháng 01/2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 70 |
| Thông tin về kết quả kiểm kê rừng tại tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn năm 2014-2016 | 68 |
| Danh sách các cơ sở đào tạo, trung tâm sát hách lái xe cơ giới đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 66 |
| Dữ liệu về kết quả mua sắm tài sản công | 66 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng tháng 10 năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 66 |
| Danh sách thư viện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 66 |
| DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ ĐƯỢC CẤP, CẤP LẠI, GIA HẠN | 66 |
| Thông tin về các trường mầm non trên địa bàn | 66 |
| Thông tin bưu điện tại các xã thuộc tỉnh Quảng Ngãi | 66 |
| Dữ liệu về các DN vừa và nhỏ trên địa bàn | 66 |
| Công bố giá vật tư thiết bị điện, nước quý IV năm 2023 | 66 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng quý IV năm 2023 trên địa bản tỉnh Quảng Ngãi | 66 |
| Danh sách các Tổ chức, cá nhân thuộc diện phải kê khai giá cát làm vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 66 |
| Công bố giá cát làm vật liệu xây dựng tháng 01/2024 | 66 |
| Danh sách điểm vui chơi, giải trí | 62 |
| DANH MỤC DI TÍCH CẤP QUỐC GIA, QUỐC GIA ĐẶC BIỆT | 59 |
| Số lượng giáo viên, học viên các cấp: Mầm non, tiểu học và THCS trên địa bàn | 55 |
| Thông tin các đơn vị trường học trên địa bàn | 55 |
| Danh sách HTX trên địa bàn sơn tây | 55 |
| Số lượng giáo viên, học viên các cấp: Mầm non, tiểu học và THCS trên địa bàn | 55 |
| Danh sách các trường đạt chuẩn quốc gia trên địa bàn tính đến ngày 01/12/2023 | 55 |
| Danh sách dữ liệu mở | 55 |
| Dữ liệu các Ga đường sắt trong phạm vi lãnh thổ tỉnh | 55 |
| Danh sách các giáo viên các cấp học địa bàn | 48 |
| Quy chế quản lý khu bảo tồn biển Lý Sơn tỉnh Quảng Ngãi | 45 |
| Thông tin chung về dữ liệu các ngành, lĩnh vực trên địa bàn | 45 |
| Thông tin về số lượng cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên tại các trường THCS trên địa bàn | 45 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 45 |
| Danh sách các cơ sở sản xuất kinh doanh lĩnh vực Công thương trên địa bàn | 45 |
| Công bố giá vật liệu tháng 01/2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 45 |
| Dữ liệu công khai thu và chi ngân sách địa phương năm 2024 | 39 |
| Cấp phép xây dựng tại địa bàn | 36 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng tháng 02 năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 36 |
| KHU, ĐIỂM DU LỊCH ĐƯỢC CÔNG NHẬN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI | 36 |
| Dữ liệu công khai ngân sách cấp tỉnh | 36 |
| Cập nhật danh sách cảnh báo các sản phẩm có nguy cơ bị điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, gian lận xuất xứ và chuyển tải bất hợp pháp | 36 |
| Trạm BTS trên địa bàn | 36 |
| Dữ liệu về Di tích lịch sử trên địa bàn | 36 |
| Dữ liệu các điểm đỗ xe công cộng trên địa bàn | 32 |
| Thông tin về kế hoạch sản xuất, trồng trọt năm 2024 tại Sơn Tây | 28 |
| Dữ liệu thông tin trên đường cao tốc trong phạm vi lãnh thổ tỉnh. | 28 |
| DS cấp GPXD trên địa bàn năm 2023, 2024 | 28 |
| Danh sách các hội, hiệp hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 28 |
| Cơ sở KCB chi tiết | 28 |
| Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ năm 2024; mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ và giải pháp chủ yếu năm 2025 của Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Tư Nghĩa | 27 |
| Kế hoạch bảo vệ rừng, phát triển rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng và quản lý lâm sản năm 2024 trên địa bàn | 25 |
| Báo cáo lãi suất tiền gửi tại các ngân hàng trên địa bàn tỉnh | 21 |
| CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI, QUỐC PHÒNG, AN NINH NĂM 2024, CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2025 HUYỆN TƯ NGHĨA | 21 |
| Kế hoạch triển khai thực hiện các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội lĩnh vực lâm nghiệp trên địa bàn năm 2024 | 21 |
| Dữ liệu về dự toán, kế hoạch mua sắm tài sản công | 21 |
| Danh sách cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi | 21 |
| Báo cáo thông tin về học sinh tiểu học tại Tư Nghĩa năm học 2024-2025 | 21 |
| Hiện trạng rừng | 21 |
| Dữ liệu về Kế hoạch sản suất NN tại địa bàn năm 2024 | 21 |
| DANH MỤC CÁC DI TÍCH ĐƯỢC XẾP HẠNG CẤP TỈNH | 21 |
| Báo cáo thông tin về học sinh THCS tại Tư Nghĩa năm học 2024-2025 | 21 |
| Danh sách Trường Mầm non, Tiểu Học, THCS trên địa bàn xã Đông Sơn | 20 |
| DS cấp GPXD trên địa bàn năm 2022 | 19 |
| Dữ liệu thiết bị máy tính các phòng, ban UBND đặc khu | 17 |
| Số lớp, học sinh các cấp MN, TH, THCS trên địa bàn tính đến ngày 01/12/2023 | 15 |
| DANH SÁCH GIÁO VIÊN XÃ TRƯỜNG GIANG | 15 |
| Dữ liệu về dự toán, kế hoạch mua sách tài sản công 2024 | 15 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng chủ yếu quý II/2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 15 |
| Dữ liệu về các điểm Dịch vụ Karaoke trên địa bàn | 15 |
| Dữ liệu về số giáo viên THCS trên địa bàn | 15 |
| Công bố giá vật tư thiết bị điện quý II/2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 15 |
| BIỂU MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH TỰ CÔNG BỐ CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN TIÊM CHỦNG | 15 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng tháng 08 năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 15 |
| QUYẾT ĐỊNH CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH 2023 | 15 |
| Công bố giá vật liệu xây dựng chủ yếu tháng 07 năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 15 |
| DANH SÁCH DI TÍCH LỊCH SỬ- VĂN HOÁ ĐÃ ĐƯỢC XẾP HẠNG TRÊN ĐỊA BÀN | 10 |
| CƠ SỞ, GIƯỜNG BỆNH VÀ HOẠT ĐỘNG KHÁM CHỮA BỆNH | 10 |
| Danh sách Nhóm trẻ trên địa bàn xã Đông Sơn | 10 |
| DANH MỤC DI TÍCH PHI VẬT THỂ | 10 |
| Kế hoạch mua sắm và cấp không thu tiền một số mặt hàng thiết yếu cho đồng bào dân tộc thiểu số nhân dịp Tết Nguyên đán Giáp Thìn | 10 |
| Danh sách các cơ sơ giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn Tư Nghĩa | 10 |
| Công bố giá vật tư thiết bị nước quý II/2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 10 |
| Thông tin về dự toán ngân sách năm 2023 của Sơn Tây | 10 |
| Cung cấp thông tin phục vụ triển khai Cổng dữ liệu mở tỉnh | 10 |
| Điểm truy nhập Internet và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn TP. Quảng Ngãi | 10 |
| Danh sách nhà trẻ trên địa bàn Tư Nghĩa | 10 |
| Dữ liệu về dự toán, kế hoạch mua sắm tài sản công năm 2024 | 10 |
| Danh sách tổ chức/người thực hiện trợ giúp pháp lý | 10 |
| Thông tin về số lượng cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên tại các trường tiểu học trên địa bàn | 10 |
| Danh sách các quỹ hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 10 |
| DANH SÁCH HỢP TÁC XÃ TRÊN ĐỊA BÀN NĂM 2024 | 10 |
| Dữ liệu số thuê bao băng rộng cố định tỉnh Quảng Ngãi (Đến tháng 10/2024) | 8 |
| PHỤ LUC 1: MỨC GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ | 6 |
| Công bố giá vật tư thiết bị nước tháng 07 năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 6 |
| Dữ liệu về kế hoạch và kết quả sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn | 6 |
| di tích-bảo tàng tổng hợp quảng ngãi | 6 |
| TỔNG HỢP DỮ LIỆU CÁC CƠ SỞ LƯU TRÚ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ KON PLÔNG, TỈNH QUÃNG NGÃI | 6 |
| Dữ liệu về Kế hoạch Đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm tại địa bàn năm 2024 | 6 |
| Hoạt động của Tổ Công nghệ số cộng đồng trên địa bàn | 6 |
| Công chức, viên chức chuyên trách, kiêm nhiệm về chuyển đổi số của Sơn Tây | 6 |
| DS CÁC CS KCB BHYT NHẬN ĐK KHÁM, CHỮA BỆNH BHYT BAN ĐẦU CHO NGƯỜI THAM GIA BHYT 2024 | 6 |
| Danh sách các trường Trung học cơ sở trên địa bàn | 6 |
| Báo cáo tổng hợp thống kê thiệt hại dông, lốc, mưa đá trong tháng 4.2026 | 6 |
| Quyết định công khai dự toán ngân sách địa phương năm 2024 | 6 |
| Thành lập Ban Chỉ đạo tuyển sinh vào mầm non, lớp 1 và lớp 6 năm học 2026 - 2027 xã Trà Giang | 6 |
| Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản công; công khai tài sản công năm 2023 tại địa bàn | 6 |
| Dữ liệu về các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn | 6 |
| Công khai số liệu quyết toán ngân sách tại địa bàn trong năm 2023 | 6 |
| PHỤ LỤC 1: MỨC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE | 6 |
| Danh sách nhà yến trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 6 |
| BÁO CÁO quyết toán | 6 |
| Đính chính lại giá đá dăm đã được công bố tại Công bố giá quý II/2023 | 6 |
| CÁC CHỈ TIÊU NGÀNH NÔNG NGHIỆP | 6 |
| BẢO VẬT QUỐC GIA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI | 6 |
| điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử. | 6 |
| KH triển khai Luật Trí tuệ nhân tạo | 6 |
| Dữ liệu về phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm và động vật thủy sản trên địa bàn | 6 |
| Dữ liệu công khai ngân sách địa phương năm 2023 | 5 |
| Trường Trung học cơ sở | 4 |
| Bộ dữ liệu về chuyển đổi số | 4 |
| Thông tin trường Tiểu học xã Đăk Long | 3 |
| DS cấp GPXD trên địa bàn từ năm 2022-2024 | 3 |
| PHỤ LỤC 3: MỨC GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT, XÉT NGHIỆM | 3 |
| Điểm dịch vụ mua sắm, vui chơi, giải trí trên địa bàn | 3 |
| Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo định kỳ cuối năm 2025 trên địa bàn xã Đông Sơn | 3 |
| Báo cáo kết quả thực hiện mua sắm tập trung trong năm 2023 | 3 |
| Danh sách cơ sở buôn bán thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 3 |
| Kết quả thực hiện Nghị định số 105/2020/NĐ-CP năm 2026 | 3 |
| Cung cấp thông tin phục vụ thử nghiệm Cổng dữ liệu mở tỉnh liên quan đến lĩnh vực y tế | 3 |
| Dữ liệu về công khai quyết toán ngân sách địa phường năm 2023 | 3 |
| TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG HỌC SINH XÃ TRƯỜNG GIANG | 3 |
| Chuyển đổi số tại Sơn Tây năm 2024 | 3 |
| Dữ liệu về số giáo viên các cấp trên địa bàn | 3 |
| Danh sách các trường Tiểu học trên địa bàn xã Kon Plông | 3 |
| Danh sách các điểm trông xe và giá dịch vụ trên địa bàn | 3 |
| Dữ liệu số thuê bao điện thoại cố định tỉnh Quảng Ngãi (Đến tháng 10/2024) | 3 |
| DANH SÁCH CƠ SỞ LƯU TRÚ TRÊN ĐỊA BÀN MINH LONG | 3 |
| Danh mục sách tại Thư viện Tổng hợp tỉnh Quảng Ngãi | 3 |
| Danh sách các cá nhân đã cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng (đợt 04 năm 2026) | 3 |
| DỮ LIỆU XÃ XÃ ĐĂK LONG, QUẢNG NGÃI | 3 |
| Kế hoạch triển khai thi hành Luật Chuyển đổi số trên địa bàn xã Đăk Hà | 3 |
| máy tính | 3 |
| Dữ liệu về số giáo viên Mầm non trên địa bàn | 3 |
| bảo tàng tổng hợp quảng ngãi | 3 |
| Báo cáo công tác PCTNTC quý I/2026 | 1 |
| Dữ liệu các đầu sách, báo, tạp chí, tài liệu ở các thư viện trên địa bàn | 1 |
| hiện vật , hình ảnh trưng bày- bảo tàng tổng hợp tỉnh | 1 |
| di tích-bảo tàng tổng hợp quảng ngãi | 1 |
| Công khai số liệu dự toán ngân sách tại địa bàn trong năm 2024 | 1 |
| Chỉ số giá xây dựng Quý I năm 2026 | 1 |
| Chuyển đổi số tại Sơn Tây giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030 | 1 |
| Báo cáo kết quả sản xuất Nông nghiệp vụ Đông Xuân 2025-2026 và triển khai kế hoạch sản xuất vụ Hè Thu năm 2026 trên địa bàn xã Đông Sơn | 1 |
| Danh sách xe tập lái trên địa bàn | 1 |
| Dữ liệu về kết quả mua sắm tài sản công năm 2024 | 1 |
| Kế hoạch - Trien khai QD157.TTg - Truyền thông thực hiện NQ71-GDĐT | 1 |
| Dữ liệu về số học sinh từng cấp trên địa bàn | 1 |
| DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG THCS XÃ TRÀ GIANG NĂM 2026 | 1 |
| KH triển khai Luật CĐS | 1 |
| Dữ liệu về dự toán, kế hoạch mua sắm tài sản công năm 2024 | 1 |
| Kế hoạch thanh tra 2026 | 1 |
| DANH SÁCH TRƯỜNG MẦM NON TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRÀ GIANG NĂM 2026 | 1 |
| Thông tin Trường PTDTBT THCS xã Đăk Long | 1 |
| Báo cáo thống kê kỳ Mầm non năm học 2025-2026 | 1 |
| KH hỗ trợ tạo việc làm và đẩy mạnh đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | 1 |
| BẾN THỦY NỘI ĐỊA QUẢNG NGÃI 2026 | 1 |
| Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát Kế hoạch triển Khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia trên địa bàn xã Đăk Hà năm 2026 | 1 |
| CÁC ĐIỂM DU LỊCH CỘNG ĐỒNG, DU LỊCH NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH | 1 |
| Kế hoạch hoạch chuyển đổi số năm 2025 thành phố Quảng Ngãi | 1 |
| KH truyền thông về CĐS 2026 | 1 |
| BC ĐIỂM INTERNET | 1 |
| Kế hoạch thi hành Luật chuyển giao KHCN | 1 |
| Trường mầm non | 1 |
| Dữ liệu tổng đàn vật nuôi | 1 |
| HTX nông nghiệp trên địa bàn xã Sa Thầy | 1 |
| Quyết định công khai dự toán 2024 | 1 |
| Dữ liệu về kết quả mua sắm tài sản công năm 2023 | 1 |
| Các Doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn xã | 1 |
| Thông tin dự án đủ điều kiện được bán nhà ở hình thành trong tương lai (Dự án Khu đô thị Chợ mới Hàng Rượu) | 1 |
| Trường tiểu học | 1 |
Thống kê dữ liệu theo đơn vị
| Tổ chức | Số bộ dữ liệu |
|---|---|
| Sở Xây dựng | 58 |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | 23 |
| Xã Tư Nghĩa | 22 |
| Xã Trà Giang | 21 |
| Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 18 |
| Xã Mộ Đức | 17 |
| Sở Y tế | 16 |
| Xã Minh Long | 16 |
| Xã Sơn Tịnh | 14 |
| Sở Khoa học và Công nghệ | 13 |
| Xã Ba Tơ | 12 |
| Xã Sơn Tây | 10 |
| Sở Công thương | 8 |
| Phường Đức Phổ | 8 |
| Sở Nội vụ | 6 |
| Sở Giáo dục và Đào tạo | 6 |
| Phường Nghĩa Lộ | 6 |
| Xã Đăk Hà | 5 |
| Xã Lân Phong | 5 |
| Xã Kon Plông | 5 |
| Xã Đông Sơn | 4 |
| Xã Đăk Long | 4 |
| Xã Tịnh Khê | 4 |
| Đặc khu Lý Sơn | 4 |
| Sở Tài chính | 4 |
| Xã Sơn Hà | 3 |
| Cục thống kê | 3 |
| Sở Tư pháp | 3 |
| Xã Nghĩa Hành | 3 |
| Thanh tra tỉnh | 2 |
| Xã Trường Giang | 2 |
| BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi | 2 |
| Xã Bình Chương | 2 |
| VP UBND tỉnh Quảng Ngãi | 1 |
| Ngân hàng nhà nước tỉnh Quảng Ngãi | 1 |
| Trung tâm Chuyển đổi số tỉnh Quảng Ngãi | 1 |
| Xã Bình Sơn | 1 |
| Phường Trà Câu | 1 |
| Xã Ba Xa | 1 |
Thống kê dữ liệu theo lĩnh vực
| Lĩnh vực | Số bộ dữ liệu |
|---|---|
| Lĩnh vực giáo dục | 34 |
| Lĩnh vực Nông nghiệp, Môi trường | 18 |
| Lĩnh vực xây dựng | 17 |
| Lĩnh vực kinh tế | 13 |
| Lĩnh vực bưu chính viễn thông | 13 |
| Lĩnh vực văn hóa, du lịch | 9 |
| Lĩnh vực tài chính | 7 |
| Lĩnh vực giao thông vận tải | 7 |
| Lĩnh vực lao động, việc làm | 4 |
| Lĩnh vực y tế sức khỏe | 3 |
| Lĩnh vực khoa học và công nghệ | 3 |
| Lĩnh vực công nghiệp | 1 |
| Lĩnh vực truyền thông | 1 |
