﻿_id	Ten cho	Dia chi	Nam  xay dung	Hien trang	Dien tich dat thuc te (m2)
1	Chợ Quảng Ngãi	Phường Nguyễn Nghiêm	2012	1	 13,287 
2	Chợ Đầu mối nông sản	Phường Nghĩa Chánh	2015	2	 33,669 
3	Chợ Mới	Xã Tịnh Kỳ 		3	 2,183 
4	Chợ Mới	Xã Tịnh Hòa	2022	3	 1,500 
5	Tịnh Khê	Xã Tịnh Khê	2003	3	 3,237 
6	Tịnh Thiện 	Xã Tịnh Thiện 		3	 1,436 
7	Tịnh Long 	Xã Tịnh Long	2020	3	 4,000 
8	Châu Sa 	Xã Tịnh Châu	2002	3	 4,500 
9	Chợ Gò	Xã Tịnh An	2017	3	 1,500 
10	Hàng Rượu	Phường Trương Quang Trọng	2003	3	 3,320 
11	Ông Bố 	Phường Quảng Phú	2009	3	 4,500 
12	Nghĩa Lộ 	Phường Nghĩa Lộ	1993	3	 5,000 
13	Thu Lộ	Phường Trần Phú	2001	3	 2,800 
14	Nghĩa Dõng	Xã Nghĩa Dõng 	1994	3	 3,000 
15	Vạn Tượng	Xã Nghĩa Dũng	2008	3	 1,730 
16	Nghĩa Phú	Xã Nghĩa Phú	1997	3	 4,000 
17	Phổ An 	Xã Nghĩa An 		3	 580 
18	Khánh Lạc	Xã Nghĩa Hà 		3	 500 
19	Quán Láng 	Xã Nghĩa Hà 		3	 2,500 
20	Tân Mỹ 	Xã Nghĩa An 		3	 2,000 
21	Gò Quán	Phường Chánh Lộ 		3	 4,456 
22	Chợ Gia Súc	Phường Trương Quang Trọng		3	 3,500 
23	Chợ Đông Thuận 	Xã Tịnh Hòa	2012	3	 2,800 
24	Chợ Tịnh Ấn Đông 	Xã Tịnh Ấn Đông	2001	3	""
